Logo SV Lafnitz

SV Lafnitz

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng South

SV Lafnitz đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 8 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
16
Bàn thua
16
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Regionalliga - South

00:00
SV Lafnitz
Hartberg (Am)
--

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - South

00:00
Tillmitsch
SV Lafnitz
--

Thứ 7, 17/10 Regionalliga - South

00:00
SV Lafnitz
Gleisdorf 09
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - South

00:00
Kalsdorf
SV Lafnitz
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - South

FT
Weiz
SV Lafnitz
3 3

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - South

FT
Allerheiligen
SV Lafnitz
1 3

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - South

FT
SV Lafnitz
Deutschlandsberger SC
0 3

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
SV Lafnitz
Austria Lustenau
2 6

Thứ 4, 02/09 Regionalliga - South

FT
SV Lafnitz
Kalsdorf
2 2

Giới thiệu SV Lafnitz

SV Lafnitz là một đội bóng Áo. Người hâm mộ quen gọi đội là LAF. Sức chứa của sân là 3.000 chỗ.

Thành tích mùa 19/20 của SV Lafnitz

Sau 30 vòng, SV Lafnitz có 42 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.

Phong độ gần đây của SV Lafnitz

Ba trận gần nhất của SV Lafnitz: thua Ried II 1-2, thắng Treibach 4-2 và thua St. Anna 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.

SV Lafnitz chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà SV Lafnitz thắng 6 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Sân khách đội ghi 24 bàn và nhận 28 bàn. Sân nhà đội ghi 31 bàn và nhận 32 bàn.

Cuộc đua quanh vị trí của SV Lafnitz

Khoảng cách từ SV Lafnitz tới Voitsberg ở ngôi đầu là 38 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Muốn vượt Velden, đội cần bù 4 điểm.

Hàng công và hàng thủ SV Lafnitz

Hàng công SV Lafnitz đứng thứ 8 với 1,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
4 J. Geister Hậu vệ
5 Samuel Weissenbacher Hậu vệ
6 Lasse Lengheim Tiền vệ
7 Michael Lema Tiền đạo Austria
8 Martin Coello Carrera Tiền vệ
9 D. Markl Tiền đạo
10 Nico Forobosko Tiền vệ
11 Hamza Samardzic Tiền đạo
13 Justin Hofmann Tiền vệ
18 J. Lieber Tiền vệ
19 Giannis Karakoutis Hậu vệ
20 Z. Dajcman Hậu vệ
21 D. Velecky Tiền vệ
22 Ivan Bradaric Tiền vệ
23 Bajram Syla Tiền vệ Austria
23 Tristan Hausleitner Tiền vệ
24 P. Angeler Thủ môn
30 L. Maurer Tiền đạo
35 Kenan Memisevic Thủ môn
70 A. Nenadic Tiền đạo