Sydney Olympic
Australia
Thứ hạng hiện tại Bảng New South Wales NPL
Sydney Olympic đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 19
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 62
- Hiệu số
- -30
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 18/19 của Sydney Olympic
Cuộc chiến trụ hạng đang có Sydney Olympic, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 5 hoà và 19 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Sydney Olympic
Khoảng cách từ Sydney Olympic tới APIA Leichhardt Tigers ở ngôi đầu là 45 điểm. Phía trên là St. George Saints, cách 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Sydney Olympic qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Sydney Olympic hoà Sydney FC U23 1-1 và thua Marconi Stallions 0-1. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Sydney Olympic mạnh hơn ở sân nào?
Sydney Olympic nhận 31 bàn ở sân nhà và 31 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 31 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 31 bàn.
Sydney Olympic: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sydney Olympic lấy Belmore Sports Ground ở Sydney làm sân nhà. Sân đón được 25.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SYD.
Sydney Olympic ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Sydney Olympic dừng ở 62 sau 30 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ben Giason | Tiền vệ | |
| 1 | Josip Orlovic | Thủ môn | |
| 4 | J. Hong | Hậu vệ | |
| 6 | J. Akuien | Hậu vệ | |
| 7 | S. Clark | Tiền vệ | |
| 8 | P. Politis | Hậu vệ | |
| 10 | Panagiotis Armenakas | Tiền đạo | Australia |
| 11 | Nicholas Fitzgerald | Tiền đạo | Australia |
| 11 | G. Louca | Tiền đạo | |
| 12 | Z. Zoričić | Hậu vệ | |
| 13 | A. Isaako | Tiền vệ | |
| 16 | B. Callaghan | Tiền vệ | |
| 18 | J. Markwell | Tiền vệ | |
| 20 | Filip Kurto | Thủ môn | Poland |
| 21 | A. Bugarija | Tiền vệ | |
| 24 | D. Bosnjak | Hậu vệ | |
| 34 | M. Fernandez | Tiền vệ | |
| 35 | P. Grozos | Tiền vệ | |
| 58 | D. Wong | Tiền đạo |