Sydney United
Australia
Thứ hạng hiện tại Bảng New South Wales NPL
Sydney United đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 64 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sydney United qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sydney United tới kết quả thắng APIA Leichhardt Tigers 3-1. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sydney United đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Sydney United đi lên. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Đội có 20 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Sydney United tấn công, phòng ngự ra sao?
Sydney United ghi 47 bàn và để thủng lưới 20 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Sydney United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sydney United 12 trận thắng, sân khách thêm 10 trận. Khi xa nhà, đội có 23 bàn thắng và 15 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 30 bàn thắng và 7 bàn thua.
Sydney United là đội bóng nước nào?
Sydney United Sports Center, sân nhà của Sydney United, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là SYD.
Sydney United đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sydney United nằm giữa APIA Leichhardt Tigers và Marconi Stallions. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Adam Pavlesic | Thủ môn | Australia |
| 2 | J. Cop | Hậu vệ | |
| 3 | Bailey Rule | Tiền đạo | Australia |
| 4 | Adrian Vlastelica | Hậu vệ | Australia |
| 5 | Anthony Tomelic | Tiền vệ | Australia |
| 6 | D. Rose | Tiền vệ | |
| 7 | Leroy Jennings | Tiền đạo | Fiji |
| 8 | Tomoki Wada | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Kyle Cimenti | Tiền đạo | Australia |
| 10 | Carlos De Oliveira | Tiền vệ | |
| 12 | Gabriel Tilo | Tiền vệ | |
| 14 | Liam McGing | Hậu vệ | Australia |
| 17 | Michael Glassock | Hậu vệ | |
| 21 | K. Nakano | Hậu vệ | |
| 35 | Tomislav Ozanic | Tiền vệ | |
| 41 | A. Bazina | Thủ môn | |
| 41 | Mitchell Carter | Thủ môn | |
| 44 | K. Farah | Tiền đạo |