Syunik
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Syunik đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội , với 2 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Syunik đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Syunik, đội đứng thứ 12. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 6 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận.
Syunik đang bám đuổi những ai?
Syunik kém Gandzasar ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với FC Noah là 22 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Syunik thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Syunik thua Ararat 0-1 và thua Ararat-Armenia 0-3. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 8. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Syunik: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Syunik lấy Gandzasar Stadium ở Kapan làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.500 vé.
Sức mạnh ghi bàn của Syunik
Hàng công Syunik đứng thứ 12 với 0,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Đối thủ kế tiếp của Syunik
Trận kế tiếp, Syunik gặp Shirak trên sân nhà ngày 12/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | I. Louis | Attacker | |
| 1 | Mihran Hovhannisyan | Goalkeeper | |
| 2 | A. Galstyan | Defender | |
| 3 | G. Arakelyan | Defender | |
| 4 | A. Souassi | Defender | |
| 5 | Gagik Gevorgyan | Midfielder | |
| 6 | E. Vardanyan | Midfielder | |
| 7 | Santos Kaique | Attacker | |
| 8 | P. Afajanyan | Midfielder | |
| 9 | A. Hovhannisyan | Attacker | |
| 10 | Suren Arakelyan | Midfielder | |
| 11 | Edgar Grigoryan | Attacker | |
| 13 | A. Karapetyan | Attacker | |
| 14 | Amos Kwanye | Midfielder | |
| 15 | R. Belhadj | Defender | |
| 17 | E. Soghomonyan | Midfielder | |
| 19 | S. Sargsyan | Attacker | |
| 20 | Pertsh Poghikyan | Defender | |
| 22 | Artur Melikyan | Defender | |
| 24 | D. Barseghyan | Midfielder | |
| 27 | S. Harutyunyan | Midfielder | |
| 29 | Joy | Attacker | |
| 30 | G. Kalu | Attacker | |
| 31 | E. Godswill | Attacker | |
| 33 | V. Hayrapetyan | Midfielder | |
| 55 | A. Litviakov | Defender | |
| 72 | Diogo Sa | Goalkeeper | |
| 77 | M. Silva | Defender | |
| 90 | Arman Ghukasyan | Goalkeeper |