Logo Szeged 2011

Szeged 2011

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB II

Szeged 2011 đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
8
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 NB II

22:00
Logo Mezokovesd-zsory Mezokovesd-zsory
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
--

CN, 18/10 NB II

18:00
Logo Karcag SE Karcag SE
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
--

Thứ 7, 24/10 NB II

22:00
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
Logo Diosgyori VTK Diosgyori VTK
--

Thứ 4, 28/10 Magyar Kupa

23:00
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
Logo Ujpest Ujpest
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 NB II

FT
Logo Kecskeméti TE Kecskeméti TE
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
1 0

Thứ 7, 12/09 Magyar Kupa

FT
Logo Iváncsa Iváncsa
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
0 4

CN, 06/09 NB II

FT
Logo Csakvar Csakvar
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
2 2

Thứ 3, 01/09 NB II

FT
Logo Szeged 2011 Szeged 2011
Logo Kazincbarcikai Kazincbarcikai
1 1

Giới thiệu Szeged 2011

Sân nhà của Szeged 2011, đội bóng Hungary, là Szent Gellért Fórum. Sân đón được 8.256 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SZE.

Szeged 2011 đang đứng thứ mấy?

Sau 7 vòng, Szeged 2011 có 6 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.

Szeged 2011 qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Szeged 2011 thua Kecskeméti TE 0-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Szeged 2011 ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Szeged 2011 mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.

Szeged 2011 đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Szeged 2011 nằm giữa Diosgyori VTK và BVSC. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đầu bảng Soroksar đang hơn 14 điểm.

Trận kế tiếp của Szeged 2011

Trận kế tiếp, Szeged 2011 gặp Mezokovesd-zsory trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Bence Mate Illes Thủ môn
3 M. Sándor Hậu vệ
5 P. Plesko Hậu vệ
6 P. Posztobányi Tiền vệ
7 Áron Fejős Tiền đạo Hungary
7 Viktor Haragos Tiền đạo Hungary
8 V. Zvekanov Tiền vệ
9 Martin Ádám Tiền đạo Hungary
9 G. Karacsonyi Tiền đạo
10 B. Bodnár Tiền vệ
11 Kristof Toth-Gabor Tiền đạo
12 T. Molnár-Farkas Thủ môn
13 R. Rabatin Tiền vệ
14 Akos Szabo Hậu vệ
16 Levente Vágó Tiền vệ Hungary
17 M. Zekić Tiền vệ
18 D. Miskolczi Tiền vệ
20 Z. Gera Tiền đạo
22 D. Zimonyi Tiền đạo
23 Imre Széles Hậu vệ Hungary
27 D. Čubra Hậu vệ
28 Roland Mikló Hậu vệ Hungary
30 V. Vékony Hậu vệ
32 M. Ryashko Hậu vệ
33 O. Kalmar Hậu vệ
37 R. Prokop Thủ môn
52 Peter Lukacsi Tiền vệ
55 Bence Tóth Hậu vệ Hungary
67 L. Sztanko Hậu vệ
88 Dávid Márkvárt Tiền đạo Hungary
99 D. Veszelinov Thủ môn