Szentlőrinc SE
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Szentlőrinc SE đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Szentlőrinc SE
Szentlőrinc SE lấy Szentlőrinci Sportpálya ở Szentlőrinc làm sân nhà. Khán đài có 1.100 chỗ ngồi.
Szentlőrinc SE xếp hạng ra sao?
Sau 7 vòng, Szentlőrinc SE có 10 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Szentlőrinc SE thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Szentlőrinc SE tới kết quả thắng BVSC 2-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Szentlőrinc SE so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Szentlőrinc SE nằm giữa Karcag SE và Fehérvár FC. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với Soroksar là 10 điểm.
Szentlőrinc SE ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Szentlőrinc SE ghi 8 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Lịch thi đấu sắp tới của Szentlőrinc SE
Lịch đấu đưa Szentlőrinc SE tới cuộc chạm trán Fehérvár FC ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Donát Szivacski | Hậu vệ | Hungary |
| 3 | L. Marta | Hậu vệ | |
| 4 | Gabriel Buta | Tiền đạo | Romania |
| 5 | M. Bogdan | Hậu vệ | |
| 6 | Andreas Bocking | Tiền vệ | |
| 7 | Benjámin Oláh | Tiền đạo | Hungary |
| 7 | Mark Lakatos | Tiền vệ | |
| 8 | Aleksandar Rac | Tiền vệ | |
| 10 | István Harsányi | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | Bertalan Kun | Tiền vệ | Hungary |
| 14 | Máté Szolgai | Tiền vệ | Slovakia |
| 20 | B. Rideg | Tiền đạo | |
| 21 | Péter Kiss-Szemán | Hậu vệ | Hungary |
| 22 | G. Bolla | Hậu vệ | |
| 23 | György Varga | Tiền vệ | Hungary |
| 27 | János Galambos | Tiền đạo | Hungary |
| 27 | Lazar Milovanovic | Hậu vệ | |
| 33 | Olivér Dinnyés | Hậu vệ | Hungary |
| 40 | Abris Samson | Tiền vệ | |
| 42 | Patrik Poór | Hậu vệ | Hungary |
| 46 | S. Szllard | Thủ môn | |
| 67 | Erik Czérna | Tiền vệ | Hungary |
| 74 | Martin Auerbach | Thủ môn | Hungary |
| 86 | Patrik Weisz | Tiền vệ | |
| 90 | Rajmund Kostyák | Thủ môn | Hungary |