Logo Szentlőrinc SE

Szentlőrinc SE

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB II

Szentlőrinc SE đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
8
Bàn thua
9
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 NB II

22:00
Logo Fehérvár FC Fehérvár FC
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
--

Thứ 3, 13/10 NB II

23:00
Logo Diosgyori VTK Diosgyori VTK
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
--

CN, 18/10 NB II

18:00
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
Logo Gyirmot SE Gyirmot SE
--

Thứ 7, 24/10 NB II

20:00
Logo Kozarmisleny FC Kozarmisleny FC
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
--

Thứ 4, 28/10 Magyar Kupa

23:00
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
Logo Vasas Vasas
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 NB II

FT
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
Logo BVSC BVSC
2 1

CN, 13/09 Magyar Kupa

FT
Logo Gyulai Termál Gyulai Termál
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
0 1

CN, 06/09 NB II

FT
Logo Tiszakecske FC Tiszakecske FC
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
2 0

CN, 30/08 NB II

FT
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
Logo Ajka Ajka
0 1

Hồ sơ đội bóng Szentlőrinc SE

Szentlőrinc SE lấy Szentlőrinci Sportpálya ở Szentlőrinc làm sân nhà. Khán đài có 1.100 chỗ ngồi.

Szentlőrinc SE xếp hạng ra sao?

Sau 7 vòng, Szentlőrinc SE có 10 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua.

Szentlőrinc SE thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Szentlőrinc SE tới kết quả thắng BVSC 2-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Vị trí Szentlőrinc SE so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Szentlőrinc SE nằm giữa Karcag SE và Fehérvár FC. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với Soroksar là 10 điểm.

Szentlőrinc SE ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Szentlőrinc SE ghi 8 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.

Lịch thi đấu sắp tới của Szentlőrinc SE

Lịch đấu đưa Szentlőrinc SE tới cuộc chạm trán Fehérvár FC ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Donát Szivacski Hậu vệ Hungary
3 L. Marta Hậu vệ
4 Gabriel Buta Tiền đạo Romania
5 M. Bogdan Hậu vệ
6 Andreas Bocking Tiền vệ
7 Benjámin Oláh Tiền đạo Hungary
7 Mark Lakatos Tiền vệ
8 Aleksandar Rac Tiền vệ
10 István Harsányi Tiền vệ Hungary
11 Bertalan Kun Tiền vệ Hungary
14 Máté Szolgai Tiền vệ Slovakia
20 B. Rideg Tiền đạo
21 Péter Kiss-Szemán Hậu vệ Hungary
22 G. Bolla Hậu vệ
23 György Varga Tiền vệ Hungary
27 János Galambos Tiền đạo Hungary
27 Lazar Milovanovic Hậu vệ
33 Olivér Dinnyés Hậu vệ Hungary
40 Abris Samson Tiền vệ
42 Patrik Poór Hậu vệ Hungary
46 S. Szllard Thủ môn
67 Erik Czérna Tiền vệ Hungary
74 Martin Auerbach Thủ môn Hungary
86 Patrik Weisz Tiền vệ
90 Rajmund Kostyák Thủ môn Hungary