Logo Tallinna Kalev

Tallinna Kalev

Estonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A

Tallinna Kalev đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội , với 37 điểm sau 29 trận.

Thắng
10
Hoà
7
Thua
12
Bàn thắng
52
Bàn thua
55
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Esiliiga A

19:00
Tallinna Kalev
Viimsi
--

Thứ 2, 19/10 Esiliiga A

22:00
Tallinna Kalev
FCI Levadia II
--

Thứ 6, 23/10 Esiliiga A

23:00
Tartu Welco
Tallinna Kalev
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 24/09 Cup

FT
Elva
Tallinna Kalev
3 2

Thứ 6, 18/09 Esiliiga A

FT
Tallinna Kalev
Flora II
2 2

Thứ 5, 10/09 Esiliiga A

FT
Nõmme United II
Tallinna Kalev
2 1

Thứ 7, 05/09 Esiliiga A

FT
Tallinna Kalev
Tartu Welco
1 1

Thứ 7, 29/08 Esiliiga A

FT
Flora II
Tallinna Kalev
5 0

Phong độ gần đây của Tallinna Kalev

Trận gần nhất, Tallinna Kalev hoà Flora II 2-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5.

Tallinna Kalev đang đứng thứ mấy?

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Tallinna Kalev. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 7 hoà và 12 thua.

Vị trí Tallinna Kalev so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Tallinna Kalev nằm giữa Maardu và Nõmme United II. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội. Ngôi đầu của Tartu Welco còn xa 25 điểm.

Khác biệt sân bãi của Tallinna Kalev

Thành tích hai sân của Tallinna Kalev là 6 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 32 bàn ghi và 27 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 28 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Tallinna Kalev

Tallinna Kalev lấy Kalevi Keskstaadioni kunstmuru ở Tallinn làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TAL. Sân đón được 1.360 khán giả mỗi trận.

Sức mạnh ghi bàn của Tallinna Kalev

Số bàn thua của Tallinna Kalev dừng ở 55 sau 29 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.

Đối thủ kế tiếp của Tallinna Kalev

Trận kế tiếp, Tallinna Kalev gặp Viimsi trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
5 S. Kirsipuu Defender
6 D. Sal-Al-Saller Midfielder
7 H. Lehtmaa Attacker
8 O. De Pizzol Midfielder
9 R. Ilves Attacker
10 A. Gusarov Attacker
11 K. Pormeister Attacker
12 A. Purje Midfielder
13 M. Vetkal Goalkeeper
14 A. Sikk Midfielder
15 A. Timoska Defender
17 E. Jaritsa Attacker
18 V. Mihhailov Attacker
19 M. Tomberg Midfielder
20 S. Kubensky Midfielder
21 D. Petrunin Midfielder
22 A. Sakarias Midfielder
23 A. Sibul Attacker
26 R. Luts Midfielder
32 J. Kaljurand Goalkeeper
36 S. Kenchoshvili Midfielder
56 T. Alunurm Attacker
66 T. Seimoja Defender