Tammeka
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Tammeka đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội , với 44 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 2
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tammeka
Tammeka lấy Tamme staadion ở Tartu làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TAM. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.500 vé.
Tammeka xếp hạng ra sao?
Sau 29 vòng, Tammeka có 44 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 2 hoà và 13 thua.
Phong độ gần đây của Tammeka
Gần đây Tammeka thua Kalju Nomme 1-3 trên sân nhà và thua FC Levadia Tallinn 0-6. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
Tammeka chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tammeka thắng 7 trận, còn trên sân khách là 7 trận. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 17 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 30 bàn.
Tammeka tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Tammeka đứng thứ 8 với 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Tammeka đang bám đuổi những ai?
Tammeka đang hơn Laagri 9 điểm. Kalju Nomme đang hơn đội 6 điểm. Ngôi đầu của FC Levadia Tallinn còn xa 28 điểm.
Tammeka gặp ai ở vòng tới?
Nõmme United là cái tên chờ Tammeka ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Pedro Manoel | Defender | |
| 4 | M. Vaino | Defender | |
| 5 | M. Vister | Defender | |
| 6 | M. Karis | Midfielder | |
| 7 | Thomas Lisboa | Midfielder | |
| 8 | K. Kiidron | Midfielder | |
| 9 | F. Sambe | Attacker | |
| 10 | G. Uggeri | Midfielder | |
| 11 | R. Muur | Attacker | |
| 12 | K. Sahtel | Goalkeeper | |
| 13 | R. Laabus | Midfielder | |
| 14 | K. Karis | Midfielder | |
| 17 | J. Amijekori | Defender | |
| 19 | T. Koskor | Attacker | |
| 22 | T. Lang | Midfielder | |
| 23 | P. Veelma | Attacker | |
| 24 | H. Pedmanson | Midfielder | |
| 25 | A. Viinapuu | Midfielder | |
| 26 | K. Lapa | Goalkeeper | |
| 27 | Laurits Õunpuu | Defender | |
| 28 | R. Kallas | Defender | |
| 29 | R. Silov | Attacker | |
| 44 | O. Kangaslahti | Defender | |
| 55 | J. Sakkis | Goalkeeper | |
| 72 | G. Tuur | Midfielder | |
| 77 | C. Kiidjärv | Goalkeeper | |
| 79 | P. Marin | Attacker | |
| 89 | Kauan Pereira | Midfielder | |
| 94 | R. Aland | Goalkeeper | |
| 99 | M. Hydara | Midfielder | |
| 99 | O. Koroma | Attacker |