Logo Tammeka

Tammeka

Estonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga

Tammeka đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội , với 44 điểm sau 29 trận.

Thắng
14
Hoà
2
Thua
13
Bàn thắng
37
Bàn thua
47
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 Cup

22:00
Tammeka
Viimsi
--

Thứ 7, 10/10 Meistriliiga

21:00
Tammeka
Nõmme United
--

Thứ 4, 14/10 Meistriliiga

22:00
Paide
Tammeka
--

CN, 18/10 Meistriliiga

23:00
Flora Tallinn
Tammeka
--

Thứ 7, 24/10 Meistriliiga

18:30
Tammeka
Trans Narva
--

Thứ 3, 27/10 Meistriliiga

23:00
FC Levadia Tallinn
Tammeka
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Meistriliiga

FT
Tammeka
Kalju Nomme
1 3

Thứ 5, 17/09 Meistriliiga

FT
FC Levadia Tallinn
Tammeka
6 0

CN, 13/09 Meistriliiga

FT
Kuressaare
Tammeka
1 3

Thứ 4, 09/09 Meistriliiga

FT
Tammeka
Paide
0 2

CN, 06/09 Meistriliiga

FT
Laagri
Tammeka
0 2

Thứ 4, 02/09 Meistriliiga

FT
Flora Tallinn
Tammeka
3 2

CN, 30/08 Meistriliiga

FT
Trans Narva
Tammeka
0 2

Hồ sơ đội bóng Tammeka

Tammeka lấy Tamme staadion ở Tartu làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TAM. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.500 vé.

Tammeka xếp hạng ra sao?

Sau 29 vòng, Tammeka có 44 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 2 hoà và 13 thua.

Phong độ gần đây của Tammeka

Gần đây Tammeka thua Kalju Nomme 1-3 trên sân nhà và thua FC Levadia Tallinn 0-6. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.

Tammeka chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Tammeka thắng 7 trận, còn trên sân khách là 7 trận. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 17 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 30 bàn.

Tammeka tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Tammeka đứng thứ 8 với 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.

Tammeka đang bám đuổi những ai?

Tammeka đang hơn Laagri 9 điểm. Kalju Nomme đang hơn đội 6 điểm. Ngôi đầu của FC Levadia Tallinn còn xa 28 điểm.

Tammeka gặp ai ở vòng tới?

Nõmme United là cái tên chờ Tammeka ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Pedro Manoel Defender
4 M. Vaino Defender
5 M. Vister Defender
6 M. Karis Midfielder
7 Thomas Lisboa Midfielder
8 K. Kiidron Midfielder
9 F. Sambe Attacker
10 G. Uggeri Midfielder
11 R. Muur Attacker
12 K. Sahtel Goalkeeper
13 R. Laabus Midfielder
14 K. Karis Midfielder
17 J. Amijekori Defender
19 T. Koskor Attacker
22 T. Lang Midfielder
23 P. Veelma Attacker
24 H. Pedmanson Midfielder
25 A. Viinapuu Midfielder
26 K. Lapa Goalkeeper
27 Laurits Õunpuu Defender
28 R. Kallas Defender
29 R. Silov Attacker
44 O. Kangaslahti Defender
55 J. Sakkis Goalkeeper
72 G. Tuur Midfielder
77 C. Kiidjärv Goalkeeper
79 P. Marin Attacker
89 Kauan Pereira Midfielder
94 R. Aland Goalkeeper
99 M. Hydara Midfielder
99 O. Koroma Attacker