Logo Taraz

Taraz

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Division

Taraz đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 23 trận.

Thắng
8
Hoà
6
Thua
9
Bàn thắng
30
Bàn thua
32
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 1. Division

18:00
Taraz
Sport Academy Kairat
--

Thứ 6, 16/10 1. Division

18:00
Taraz
Kaspij Aktau 2
--

Thứ 5, 22/10 1. Division

16:00
Ekibastuz
Taraz
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 1. Division

FT
Shakhter Karagandy
Taraz
0 0

Thứ 6, 11/09 1. Division

FT
Taraz
Khan Tengri
3 3

Thứ 5, 03/09 1. Division

FT
Astana II
Taraz
4 0

Taraz là đội bóng nước nào?

Taraz lấy Ortalyq stadıon ở Taraz làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TAR. Sức chứa của sân là 23.000 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của Taraz

Taraz giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng có 14 đội tranh tài.

Taraz thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Taraz hoà Shakhter Karagandy 0-0 và hoà Khan Tengri 3-3. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Khác biệt sân bãi của Taraz

Thành tích hai sân của Taraz là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 12 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 20 bàn.

Khoảng cách của Taraz với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Taraz nằm giữa Jaiyq và Ekibastuz. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Đội đầu bảng Shakhter Karagandy đang hơn 32 điểm.

Hàng công và hàng thủ Taraz

Trung bình mỗi trận Taraz ghi 1,3 bàn và nhận 1,4 bàn. Đội đang có hiệu số −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.

Taraz gặp ai ở vòng tới?

Sport Academy Kairat là cái tên chờ Taraz ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 A. Erkinbek Tiền vệ
2 E. Alishauskas Hậu vệ
3 E. Zhanybekuly Hậu vệ
4 Madiyar Nuraly Hậu vệ
5 E. Keulimzhay Tiền vệ
5 T. Torebek Hậu vệ
6 D. Lesbek Tiền vệ
7 M. Zhambyl Tiền vệ
9 Ersultan Torekul Tiền đạo
9 U. Khaytmuratov Tiền đạo
11 O. Adil Tiền vệ
12 Z. Umirzakov Hậu vệ
14 Y. Kybyray Hậu vệ
17 Zhasulan Moldakaraev Tiền đạo
20 A. Pasechenko Thủ môn
20 N. Askerbek Tiền đạo
21 Y. Toibekov Tiền vệ
22 M. Zhaksymbetov Hậu vệ
27 S. Samoylov Thủ môn
30 M. Amirkhanov Hậu vệ
31 A. Suleymen Thủ môn
31 S. Kemelbek Tiền vệ
71 D. Andyrmash Tiền vệ
74 M. Mergenbaev Thủ môn
77 A. Suley Tiền đạo
82 A. Omey Hậu vệ