Logo Tekstilshchik

Tekstilshchik

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Tekstilshchik đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội , với 7 điểm sau 12 trận.

Thắng
1
Hoà
4
Thua
7
Bàn thắng
8
Bàn thua
19
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
Shinnik Yaroslavl
Tekstilshchik
--

Thứ 4, 14/10 Cup

22:00
Chertanovo Moscow
Tekstilshchik
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
Tekstilshchik
Chelyabinsk
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Tekstilshchik
FC Sochi
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 First League

FT
Tekstilshchik
Rotor Volgograd
0 2

CN, 13/09 First League

FT
Leningradets
Tekstilshchik
2 2

Thứ 3, 08/09 Cup

FT
Tekstilshchik
Arsenal Tula
1 0

Thứ 6, 04/09 First League

FT
Tekstilshchik
Torpedo Moskva
1 4

Thứ 7, 29/08 First League

FT
Tekstilshchik
Veles
0 1

Tekstilshchik xếp hạng ra sao?

Tekstilshchik xếp thứ 17 trong số 18 đội. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.

Tekstilshchik hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Tekstilshchik nằm giữa KAMAZ và Ska-khabarovsk. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 24 điểm.

Tekstilshchik thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Tekstilshchik thua Rotor Volgograd 0-2 trên sân nhà. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.

Tekstilshchik trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Tekstilshchik 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 12 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn.

Giới thiệu Tekstilshchik

Stadion Tekstilshchik, sân nhà của Tekstilshchik, chứa được 12.600 chỗ ngồi. Khán đài có 12.600 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là TEK.

Hàng công và hàng thủ Tekstilshchik

Cán cân bàn thắng bại của Tekstilshchik đang là −11. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm.

Tekstilshchik gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, Tekstilshchik bước vào cuộc đấu với Shinnik Yaroslavl. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 A. Gapechkin Defender
3 D. Marugin Defender
7 A. Dzhebov Midfielder
11 M. Kriushichev Attacker
15 D. Sabusov Midfielder
17 A. Mikhailusov Attacker
18 I. Ivanov Midfielder
19 M. Noskov Midfielder
20 O. Rosputko Midfielder
21 D. Ivanisenya Midfielder
23 D. Ivannikov Defender
25 E. Gulyaev Attacker
27 A. Krutovskikh Defender
29 K. Nikitin Attacker
30 D. Simonov Midfielder
30 M. Ramazanov Attacker
46 N. Pershin Midfielder
50 Danil Pyatibratov Midfielder
55 V. Gapeev Midfielder
58 S. Fadeev Goalkeeper
63 A. Nikitenkov Defender
66 Y. Petin Defender
74 E. Guziev Defender
77 S. Biblik Attacker
78 Artem Korneev Attacker
79 D. Kudryk Midfielder
83 N. Ishchenko Attacker
87 A. Filev Attacker
91 A. Pomalyuk Attacker
95 M. Volkov Goalkeeper