Logo Telavi

Telavi

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga

Telavi đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 43 điểm sau 27 trận.

Thắng
11
Hoà
10
Thua
6
Bàn thắng
29
Bàn thua
25
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Erovnuli Liga 2

00:00
Aragvi Dusheti
Telavi
--

Thứ 7, 17/10 Erovnuli Liga 2

19:00
Gareji
Telavi
--

Thứ 7, 24/10 Erovnuli Liga 2

22:00
Telavi
Kolkheti Poti
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Erovnuli Liga 2

FT
Odishi 1919
Telavi
1 1

Thứ 4, 16/09 Erovnuli Liga 2

FT
Telavi
Shturmi
1 1

Thứ 7, 12/09 Erovnuli Liga 2

FT
Gori
Telavi
2 2

Thứ 2, 07/09 Erovnuli Liga 2

FT
Telavi
Samtredia
0 3

Thứ 7, 29/08 Erovnuli Liga 2

FT
Sioni
Telavi
2 1

Telavi qua những vòng vừa qua

Telavi đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Telavi trên bảng xếp hạng

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Telavi. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 10 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.

Telavi đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Telavi tới Gareji ở ngôi đầu là 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Telavi mạnh hơn ở sân nào?

Telavi nhận 8 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 17 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 8 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Telavi

Telavi ghi 29 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.

Giới thiệu Telavi

Telavi lấy Stadioni Givi Chokheli ở Telavi làm sân nhà. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi.

Telavi gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp, Telavi gặp Aragvi Dusheti trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 O. Shevchenko Goalkeeper
3 A. Ananidze Midfielder
4 P. Marakvelidze Defender
5 P. Gabitashvili Defender
6 L. Salukvadze Defender
7 G. Chkhetiani Defender
8 A. Devdariani Midfielder
9 J. Iobashvili Attacker
10 G. Nikabadze Attacker
11 T. Zhividze Defender
12 G. Chikashua Goalkeeper
13 N. Galakhvaridze Midfielder
14 G. Ivaniadze Midfielder
16 D. Skhirtladze Attacker
17 S. Geguchadze Midfielder
19 D. Kutalia Midfielder
20 B. Arabuli Attacker
20 A. Margalitashvili Attacker
21 N. Kipiani Attacker
22 D. Gogotishvili Defender
23 A. Datuashvili Defender
24 D. Margoshvili Attacker
25 D. Izotov Defender
27 D. Brazhko Midfielder
29 E. Parkinashvili Defender
30 G. Khabuliani Attacker
33 G. Kharebashvili Attacker
33 G. Ramazashvili Midfielder
34 G. Talakhashvili Defender
36 L. Tukhashvili Goalkeeper
39 A. Rushenas Goalkeeper