Telavi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Telavi đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 43 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 10
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Telavi qua những vòng vừa qua
Telavi đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Telavi trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Telavi. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 10 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Telavi đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Telavi tới Gareji ở ngôi đầu là 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Telavi mạnh hơn ở sân nào?
Telavi nhận 8 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 17 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 8 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Telavi
Telavi ghi 29 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Giới thiệu Telavi
Telavi lấy Stadioni Givi Chokheli ở Telavi làm sân nhà. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi.
Telavi gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Telavi gặp Aragvi Dusheti trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Shevchenko | Goalkeeper | |
| 3 | A. Ananidze | Midfielder | |
| 4 | P. Marakvelidze | Defender | |
| 5 | P. Gabitashvili | Defender | |
| 6 | L. Salukvadze | Defender | |
| 7 | G. Chkhetiani | Defender | |
| 8 | A. Devdariani | Midfielder | |
| 9 | J. Iobashvili | Attacker | |
| 10 | G. Nikabadze | Attacker | |
| 11 | T. Zhividze | Defender | |
| 12 | G. Chikashua | Goalkeeper | |
| 13 | N. Galakhvaridze | Midfielder | |
| 14 | G. Ivaniadze | Midfielder | |
| 16 | D. Skhirtladze | Attacker | |
| 17 | S. Geguchadze | Midfielder | |
| 19 | D. Kutalia | Midfielder | |
| 20 | B. Arabuli | Attacker | |
| 20 | A. Margalitashvili | Attacker | |
| 21 | N. Kipiani | Attacker | |
| 22 | D. Gogotishvili | Defender | |
| 23 | A. Datuashvili | Defender | |
| 24 | D. Margoshvili | Attacker | |
| 25 | D. Izotov | Defender | |
| 27 | D. Brazhko | Midfielder | |
| 29 | E. Parkinashvili | Defender | |
| 30 | G. Khabuliani | Attacker | |
| 33 | G. Kharebashvili | Attacker | |
| 33 | G. Ramazashvili | Midfielder | |
| 34 | G. Talakhashvili | Defender | |
| 36 | L. Tukhashvili | Goalkeeper | |
| 39 | A. Rushenas | Goalkeeper |