Témouchent
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
Témouchent đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Témouchent
Témouchent lấy Stade Oucief Omar SIKI ở Aïn Témouchent làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.000 vé.
Témouchent đang đứng thứ mấy?
Témouchent giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của Témouchent
Témouchent khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng JS Kabylie 1-0, thua MC Oran 0-2 và hoà CS Constantine 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Loạt 3 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
Témouchent đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Témouchent tới USM Alger ở ngôi đầu là 3 điểm. ES Setif bám sát với khoảng cách 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Témouchent
Témouchent ghi 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Témouchent đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, Témouchent bước vào cuộc đấu với MC Alger. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Aissaoui | Tiền vệ | |
| - | M. Toumi | Tiền đạo | |
| - | Haidar Hedroug Mehdi | Tiền vệ | |
| 2 | Mohamed Larbi | Hậu vệ | |
| 3 | S. Athamnia | Hậu vệ | |
| 4 | Islam Chahrour | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | M. Senhadji | Tiền vệ | |
| 7 | Billel Bensaha | Tiền đạo | Algeria |
| 8 | Abderrahmane Berkoun | Tiền vệ | |
| 9 | M. Zaalouk | Tiền đạo | |
| 10 | Boumediene Friefer | Tiền vệ | |
| 12 | R. Bounoua | Tiền vệ | |
| 13 | N. Merdja | Tiền đạo | |
| 14 | Baouch Boubaker | Hậu vệ | |
| 14 | Boubaker Baouche | Hậu vệ | |
| 15 | K. Baaziz | Tiền vệ | |
| 16 | Abdelkader Morcely | Thủ môn | Algeria |
| 19 | A. Barkat | Tiền đạo | |
| 20 | Mohamed Itim | Tiền đạo | |
| 22 | I. Yaiche | Tiền đạo | |
| 23 | Abdelhak Belkacemi | Hậu vệ | |
| 24 | E. K. Khodja | Tiền vệ | |
| 24 | S. Safaga | Tiền vệ | |
| 25 | Hamad Boutamina | Tiền vệ | |
| 26 | Imed Saihi | Tiền vệ | |
| 28 | L. Bouziane | Hậu vệ | |
| 30 | Amine Saou Mohamed | Thủ môn |