Logo Témouchent

Témouchent

Algeria

Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1

Témouchent đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
2
Bàn thua
3
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Ligue 1

02:00
MC Alger
Témouchent
--
22:00
ES Setif
Témouchent
--

Thứ 5, 15/10 Ligue 1

00:00
Témouchent
MB Rouisset
--

Thứ 6, 16/10 Ligue 1

22:00
Témouchent
ASO Chlef
--

Thứ 7, 17/10 Ligue 1

22:00
Témouchent
US Biskra
--

Thứ 7, 24/10 Ligue 1

22:00
Khenchela
Témouchent
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Ligue 1

FT
Témouchent
JS Kabylie
1 0

Thứ 7, 12/09 Ligue 1

FT
MC Oran
Témouchent
2 0

CN, 06/09 Ligue 1

FT
Témouchent
CS Constantine
1 1

Sân nhà và giải đấu của Témouchent

Témouchent lấy Stade Oucief Omar SIKI ở Aïn Témouchent làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.000 vé.

Témouchent đang đứng thứ mấy?

Témouchent giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

Mạch trận hiện thời của Témouchent

Témouchent khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng JS Kabylie 1-0, thua MC Oran 0-2 và hoà CS Constantine 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Loạt 3 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.

Témouchent đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Témouchent tới USM Alger ở ngôi đầu là 3 điểm. ES Setif bám sát với khoảng cách 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Sức mạnh ghi bàn của Témouchent

Témouchent ghi 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.

Témouchent đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 10/10/2026, Témouchent bước vào cuộc đấu với MC Alger. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. Aissaoui Tiền vệ
- M. Toumi Tiền đạo
- Haidar Hedroug Mehdi Tiền vệ
2 Mohamed Larbi Hậu vệ
3 S. Athamnia Hậu vệ
4 Islam Chahrour Hậu vệ Algeria
6 M. Senhadji Tiền vệ
7 Billel Bensaha Tiền đạo Algeria
8 Abderrahmane Berkoun Tiền vệ
9 M. Zaalouk Tiền đạo
10 Boumediene Friefer Tiền vệ
12 R. Bounoua Tiền vệ
13 N. Merdja Tiền đạo
14 Baouch Boubaker Hậu vệ
14 Boubaker Baouche Hậu vệ
15 K. Baaziz Tiền vệ
16 Abdelkader Morcely Thủ môn Algeria
19 A. Barkat Tiền đạo
20 Mohamed Itim Tiền đạo
22 I. Yaiche Tiền đạo
23 Abdelhak Belkacemi Hậu vệ
24 E. K. Khodja Tiền vệ
24 S. Safaga Tiền vệ
25 Hamad Boutamina Tiền vệ
26 Imed Saihi Tiền vệ
28 L. Bouziane Hậu vệ
30 Amine Saou Mohamed Thủ môn