Temperley
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 2
Temperley đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 53 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 11
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Temperley mùa 18/19
Temperley đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 53 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Đội thi đấu ở bảng 2 của giải.
Cuộc đua quanh vị trí của Temperley
Temperley và Gimnasia Jujuy đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Tristan Suarez, đội cần bù 4 điểm. Đội đầu bảng Tristan Suarez đang hơn 4 điểm.
Temperley qua những vòng vừa qua
Gần đây Temperley thua Deportivo Maipu 0-1 trên sân khách và thắng Almagro 3-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Temperley trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Temperley 10 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 28 bàn ghi và 17 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Temperley
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Temperley mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.
Giới thiệu Temperley
Temperley là một đội bóng Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TEM. Sức chứa của sân là 19.500 chỗ.
Temperley gặp ai ở vòng tới?
Gimnasia Jujuy là cái tên chờ Temperley ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Mastrolía | Goalkeeper | |
| 2 | O. Pacheco | Defender | |
| 3 | L. Angelini | Defender | |
| 4 | L. Monti | Midfielder | |
| 4 | M. Calzon | Defender | |
| 5 | F. Díaz | Midfielder | |
| 5 | L. Richarte | Midfielder | |
| 6 | V. Aguinagalde | Defender | |
| 7 | G. Hauche | Attacker | |
| 8 | A. Arregui | Midfielder | |
| 9 | F. Krüger | Attacker | |
| 9 | M. Echeverría | Attacker | |
| 10 | F. Benítez | Attacker | |
| 11 | G. Tomasetti | Midfielder | |
| 11 | P. Souto | Defender | |
| 12 | J. Pourtau | Goalkeeper | |
| 12 | L. Morrone | Goalkeeper | |
| 13 | I. Iriarte | Defender | |
| 13 | N. Avalos | Midfielder | |
| 14 | Franco Tirotta | Defender | |
| 15 | D. Trebotić | Midfielder | |
| 15 | V. Werro | Defender | |
| 17 | A. Melo | Attacker | |
| 17 | J. Carrasco | Attacker | |
| 18 | R. Baigorria | Midfielder | |
| 18 | B. Fernandez | Attacker | |
| 19 | F. Brandán | Attacker | |
| 20 | L. Nieto | Midfielder | |
| 20 | N. Molina | Defender | |
| 20 | F. Silva | Attacker |