Logo Teplice

Teplice

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Teplice đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 9 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
17
Bàn thua
15
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 Friendlies Clubs

23:00
Teplice
Dynamo Dresden
--

CN, 11/10 Czech Liga

20:00
Teplice
Sigma Olomouc
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

20:00
Mlada Boleslav
Teplice
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

20:00
Teplice
Artis
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Czech Liga

FT
Hradec Králové
Teplice
0 2

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Táborsko
Teplice
0 5

CN, 13/09 Czech Liga

FT
Teplice
Slavia Praha
0 2

CN, 06/09 Czech Liga

FT
Zlin
Teplice
1 3

CN, 30/08 Czech Liga

FT
Teplice
FK Jablonec
2 0

Teplice là đội bóng nước nào?

Teplice lấy AGC Aréna Na Stínadlech ở Teplice làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là TEP. Sức chứa của sân là 18.221 chỗ.

Vị trí của Teplice mùa 18/19

Teplice giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.

Teplice qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Teplice tới kết quả thắng Hradec Králové 2-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Teplice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Teplice và Zbrojovka Brno đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 7 điểm.

Khác biệt sân bãi của Teplice

Thành tích hai sân của Teplice là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Teplice

Hàng công Teplice đứng thứ 4 với 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.

Lịch thi đấu sắp tới của Teplice

Ngày 11/10/2026, Teplice bước vào cuộc đấu với Sigma Olomouc. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Němeček Goalkeeper
3 J. Švanda Midfielder
4 O. Vientiess Defender
5 J. Jakubko Defender
6 M. Bílek Midfielder
7 A. Badamosi Attacker
8 J. Fortelný Midfielder
10 M. Pulkrab Attacker
11 M. Kozák Midfielder
12 M. Čermák Midfielder
13 D. Taraduda Defender
14 Ladislav Krejčí I Midfielder
15 J. Harušťák Defender
16 P. Kodeš Midfielder
17 John Auta Midfielder
19 R. Jukl Midfielder
20 A. Harzha Attacker
21 I. Hopi Attacker
22 L. Takács Defender
23 L. Mareček Midfielder
24 P. Svatek Attacker
25 M. Riznič Defender
26 Daniel Danihel Defender
27 M. Náprstek Attacker
28 D. Večerka Defender
29 M. Trmal Goalkeeper
31 K. Lichtenberg Goalkeeper
32 S. Pech Defender
33 T. Zlatohlávek Attacker
34 N. Audinis Defender
35 M. Radosta Midfielder
37 D. Mareček Midfielder
49 O. Klimpl Defender