Teplice
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Teplice đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Teplice là đội bóng nước nào?
Teplice lấy AGC Aréna Na Stínadlech ở Teplice làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là TEP. Sức chứa của sân là 18.221 chỗ.
Vị trí của Teplice mùa 18/19
Teplice giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Teplice qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Teplice tới kết quả thắng Hradec Králové 2-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Teplice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Teplice và Zbrojovka Brno đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Teplice
Thành tích hai sân của Teplice là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Teplice
Hàng công Teplice đứng thứ 4 với 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Lịch thi đấu sắp tới của Teplice
Ngày 11/10/2026, Teplice bước vào cuộc đấu với Sigma Olomouc. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Němeček | Goalkeeper | |
| 3 | J. Švanda | Midfielder | |
| 4 | O. Vientiess | Defender | |
| 5 | J. Jakubko | Defender | |
| 6 | M. Bílek | Midfielder | |
| 7 | A. Badamosi | Attacker | |
| 8 | J. Fortelný | Midfielder | |
| 10 | M. Pulkrab | Attacker | |
| 11 | M. Kozák | Midfielder | |
| 12 | M. Čermák | Midfielder | |
| 13 | D. Taraduda | Defender | |
| 14 | Ladislav Krejčí I | Midfielder | |
| 15 | J. Harušťák | Defender | |
| 16 | P. Kodeš | Midfielder | |
| 17 | John Auta | Midfielder | |
| 19 | R. Jukl | Midfielder | |
| 20 | A. Harzha | Attacker | |
| 21 | I. Hopi | Attacker | |
| 22 | L. Takács | Defender | |
| 23 | L. Mareček | Midfielder | |
| 24 | P. Svatek | Attacker | |
| 25 | M. Riznič | Defender | |
| 26 | Daniel Danihel | Defender | |
| 27 | M. Náprstek | Attacker | |
| 28 | D. Večerka | Defender | |
| 29 | M. Trmal | Goalkeeper | |
| 31 | K. Lichtenberg | Goalkeeper | |
| 32 | S. Pech | Defender | |
| 33 | T. Zlatohlávek | Attacker | |
| 34 | N. Audinis | Defender | |
| 35 | M. Radosta | Midfielder | |
| 37 | D. Mareček | Midfielder | |
| 49 | O. Klimpl | Defender |