Terengganu
Malaysia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Terengganu đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- 0
Kết quả gần đây
Giới thiệu Terengganu
Sân nhà của Terengganu, đội bóng Malaysia, là Sultan Mizan Zainal Abidin Stadium. Sân đón được 50.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TER.
Terengganu xếp hạng ra sao?
Sau 4 vòng, Terengganu có 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Terengganu
Trận gần nhất, Terengganu hoà Imigresen 1-1 trên sân khách. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Terengganu ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Terengganu mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Terengganu hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Terengganu nằm giữa Kuala Lumpur FA và Negeri Sembilan. Cách biệt với Johor Darul Takzim FC là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Trận kế tiếp của Terengganu
Johor Darul Takzim FC là cái tên chờ Terengganu ở vòng kế tiếp, ngày 18/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 20 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rahadiazli Rahalim | Thủ môn | |
| 3 | Ubaidullah Shamsul | Hậu vệ | |
| 4 | N. Ndasi | Hậu vệ | |
| 5 | Shahrul Nizam Ros Hasni | Hậu vệ | |
| 6 | F. Mazlan | Tiền vệ | |
| 7 | Elvis Kamsoba | Tiền đạo | Burundi |
| 8 | Manuel Ott | Tiền vệ | Philippines |
| 9 | G. Kastaneer | Tiền đạo | |
| 10 | Víctor Ruiz | Tiền vệ | |
| 11 | Mateusinho | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | H. Kutty | Tiền vệ | |
| 15 | F. Rifqi | Hậu vệ | |
| 18 | G. Pavithran | Tiền đạo | |
| 19 | R. Morales | Tiền đạo | |
| 20 | H. Haroon | Tiền vệ | |
| 21 | Danial Amier Norhisham | Tiền vệ | |
| 23 | Azam Azmi Murad | Hậu vệ | |
| 24 | Safwan Mazlan | Hậu vệ | |
| 25 | A. Zakaria | Hậu vệ | |
| 29 | S. Nasrulhaq | Thủ môn | |
| 38 | Suhaimi Husin | Thủ môn | |
| 44 | P. Diakité | Hậu vệ | |
| 66 | D. Nor | Tiền vệ | |
| 82 | J. Mintah | Tiền đạo | |
| 88 | N. Haseefy | Tiền đạo |