Logo Teuta Durrës

Teuta Durrës

Albania

Thứ hạng hiện tại Bảng Kategoria Superiore

Teuta Durrës đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 5 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
10
Bàn thua
2
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Superliga

22:00
Teuta Durrës
Skenderbeu Korce
--

Thứ 7, 17/10 Superliga

22:00
Dinamo Tirana
Teuta Durrës
--

Thứ 7, 24/10 Superliga

22:00
Teuta Durrës
AF Elbasani
--

Thứ 4, 28/10 Superliga

23:00
Egnatia Rrogozhinë
Teuta Durrës
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Superliga

FT
Vllaznia Shkodër
Teuta Durrës
0 2

Thứ 7, 12/09 Superliga

FT
Teuta Durrës
Vora
2 0

Thứ 7, 05/09 Superliga

FT
Laci
Teuta Durrës
1 3

Thứ 2, 31/08 Superliga

FT
Teuta Durrës
Tirana
3 1

Teuta Durrës xếp hạng ra sao?

Teuta Durrës đang dẫn đầu giải với 13 điểm sau 5 trận. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.

Teuta Durrës tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Teuta Durrës đứng đầu, trung bình nhận 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +8. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.

Mạch trận hiện thời của Teuta Durrës

Teuta Durrës đang trải qua mạch thắng 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 3 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.

Hồ sơ đội bóng Teuta Durrës

Stadiumi Niko Dovana, sân nhà của Teuta Durrës, chứa được 12.040 chỗ ngồi. Sân đón được 12.040 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là TEU.

Khoảng cách của Teuta Durrës với nhóm trên và nhóm dưới

Teuta Durrës đang hơn Egnatia Rrogozhinë 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Teuta Durrës đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Teuta Durrës gặp Skenderbeu Korce trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 V. Zogos Hậu vệ
4 Artan Jazxhi Hậu vệ Albania
5 I. Kukleci Hậu vệ
6 G. Bajrami Hậu vệ
7 Klejdi Daci Tiền đạo Albania
8 X. Maçolli Tiền vệ
9 Pedro Martelo Tiền đạo
10 Sherif Kallaku Tiền vệ Albania
11 M. Boçi Tiền vệ
12 Elton Vata Thủ môn Albania
13 S. Huna Tiền vệ
16 G. Kuqi Tiền đạo
18 Florjan Pergjoni Hậu vệ Albania
20 Esat Mala Tiền vệ Albania
27 Kliti Muha Tiền vệ
28 Eljano Qorrasi Tiền vệ
30 Paul Bernardoni Thủ môn France
31 Gledis Troplini Hậu vệ
43 Oliveira Vitinho Hậu vệ
44 Abdurraman Fangaj Hậu vệ Albania
59 E. Arifi Tiền vệ
66 Shahin Cara Tiền vệ
70 X. Trifoni Tiền đạo
73 Moraes Maycon Douglas Thủ môn
77 Ardit Toli Tiền vệ Albania
91 D. Wotlia Tiền vệ
99 M. A. Umejiego Hậu vệ