Thisted
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division
Thisted đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thisted FC xếp hạng ra sao?
Thisted FC xếp thứ 12 trong số 12 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Thisted FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Thisted FC tới Nykobing FC ở ngôi đầu là 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Phía trên là FA 2000, cách 1 điểm.
Thisted FC thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Thisted FC thua B 93 0-1 trên sân khách và thắng Brabrand 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Thisted FC
Thành tích hai sân của Thisted FC là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Giới thiệu Thisted FC
Thisted FC lấy Sparekassen Thy Arena ở Thisted làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là THI. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ.
Thisted FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Thisted FC đứng thứ 11, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −11.
Thisted FC gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Thisted FC gặp Roskilde trên sân nhà ngày 4/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Karl Grønkjær | Tiền đạo | Denmark |
| - | Felix Skovholm | Hậu vệ | Denmark |
| - | Markus Riis Nielsen | Thủ môn | Denmark |
| 1 | Andreas Raahauge | Thủ môn | Denmark |
| 2 | Oliver Andreasen | Hậu vệ | Denmark |
| 3 | Victor Fjeldgaard | Tiền đạo | Denmark |
| 5 | Malthe Gyldenløve-Lyebalk | Hậu vệ | Denmark |
| 8 | Simon Appiah | Tiền vệ | Ghana |
| 9 | Mathias Andersen | Hậu vệ | Denmark |
| 11 | Georg Ejsing | Tiền vệ | Denmark |
| 15 | Simon Stricker | Thủ môn | Denmark |
| 19 | Jetmir Beluli | Tiền đạo | Denmark |
| 21 | Jean-Julien Foe Nuphaus | Tiền vệ | Denmark |
| 22 | Valdemar Engstrøm | Tiền vệ | Denmark |
| 23 | August Gyldenløve | Tiền đạo | Denmark |
| 23 | Jakob Gaardsoe | Tiền đạo | Denmark |
| 24 | Emil Lagergaard | Hậu vệ | Denmark |
| 25 | Karl Grønkjær | Hậu vệ | Denmark |
| 26 | Mikkel Overgaard | Hậu vệ | Denmark |
| 27 | Angelo Nehmé | Tiền đạo | Denmark |
| 33 | Jeppe Dalgaard | Hậu vệ | Denmark |
| 39 | Andre Escobar | Tiền vệ | Denmark |
| 45 | Kristoffer Andersen | Hậu vệ | Denmark |
| 49 | Nikolai Ankerstjerne | Hậu vệ | Denmark |
| 73 | Alexandre Marques | Hậu vệ | Portugal |