Logo Tiszakecske FC

Tiszakecske FC

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB II

Tiszakecske FC đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
4
Thua
0
Bàn thắng
17
Bàn thua
10
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 NB II

22:00
Tiszakecske FC
Ajka
--

Thứ 7, 17/10 NB II

22:00
Tiszakecske FC
Csakvar
--

Thứ 7, 24/10 NB II

18:00
BVSC
Tiszakecske FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 NB II

FT
Soroksar
Tiszakecske FC
3 3

Thứ 7, 12/09 Magyar Kupa

FT
Pécsi MFC
Tiszakecske FC
3 2

CN, 06/09 NB II

FT
Tiszakecske FC
Szentlőrinc SE
2 0

Thứ 7, 29/08 NB II

FT
Nagykanizsai ULE
Tiszakecske FC
1 2

Tiszakecske FC trên bảng xếp hạng

Vị trí thứ 3 đưa Tiszakecske FC vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.

Khoảng cách của Tiszakecske FC với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Tiszakecske FC nằm giữa Kecskeméti TE và Ajka. Ngôi đầu của Soroksar còn xa 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Tiszakecske FC qua những vòng vừa qua

Tiszakecske FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Soroksar 3-3, thắng Szentlőrinc SE 2-0 và thắng Nagykanizsai ULE 2-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 8. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Sức mạnh ghi bàn của Tiszakecske FC

Trung bình mỗi trận Tiszakecske FC ghi 2,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.

Tiszakecske FC trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Tiszakecske FC 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 2 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Tiszakecske FC

Tiszakecske FC lấy Városi Stadion ở Tiszakécske làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.500 vé.

Lịch thi đấu sắp tới của Tiszakecske FC

Ajka là cái tên chờ Tiszakecske FC ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- G. Nemeth Goalkeeper
4 E. Zsombor Defender
6 P. Milicz Midfielder
7 Myke Attacker
8 Lucas Midfielder
9 T. Takács Attacker
10 Emil Horvath Midfielder
11 D. Wirth Midfielder
12 Zsombor Takacs Defender
13 K. Polgár Defender
17 Á. Szekér Midfielder
19 A. Gyenes Attacker
21 B. Szeker Defender
22 D. Esery Goalkeeper
24 Erik Kocs-Washburn Attacker
27 Á. Bódi Midfielder
31 Á. Kiss Goalkeeper
33 J. Varga Midfielder
35 V. Visinka Defender
38 B. Sós Attacker
47 N. Usai Attacker
55 P. Klemenc Defender
77 B. Pataki Midfielder