Tiszakecske FC
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Tiszakecske FC đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tiszakecske FC trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Tiszakecske FC vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Khoảng cách của Tiszakecske FC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Tiszakecske FC nằm giữa Kecskeméti TE và Ajka. Ngôi đầu của Soroksar còn xa 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Tiszakecske FC qua những vòng vừa qua
Tiszakecske FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Soroksar 3-3, thắng Szentlőrinc SE 2-0 và thắng Nagykanizsai ULE 2-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 8. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Tiszakecske FC
Trung bình mỗi trận Tiszakecske FC ghi 2,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Tiszakecske FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Tiszakecske FC 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 2 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Tiszakecske FC
Tiszakecske FC lấy Városi Stadion ở Tiszakécske làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.500 vé.
Lịch thi đấu sắp tới của Tiszakecske FC
Ajka là cái tên chờ Tiszakecske FC ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Nemeth | Goalkeeper | |
| 4 | E. Zsombor | Defender | |
| 6 | P. Milicz | Midfielder | |
| 7 | Myke | Attacker | |
| 8 | Lucas | Midfielder | |
| 9 | T. Takács | Attacker | |
| 10 | Emil Horvath | Midfielder | |
| 11 | D. Wirth | Midfielder | |
| 12 | Zsombor Takacs | Defender | |
| 13 | K. Polgár | Defender | |
| 17 | Á. Szekér | Midfielder | |
| 19 | A. Gyenes | Attacker | |
| 21 | B. Szeker | Defender | |
| 22 | D. Esery | Goalkeeper | |
| 24 | Erik Kocs-Washburn | Attacker | |
| 27 | Á. Bódi | Midfielder | |
| 31 | Á. Kiss | Goalkeeper | |
| 33 | J. Varga | Midfielder | |
| 35 | V. Visinka | Defender | |
| 38 | B. Sós | Attacker | |
| 47 | N. Usai | Attacker | |
| 55 | P. Klemenc | Defender | |
| 77 | B. Pataki | Midfielder |