Tochigi City
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng East A
Tochigi City đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 21 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tochigi City đang đứng thứ mấy?
Tochigi City xếp thứ 8 trong số 10 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Tochigi City đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Tochigi City tới Vegalta Sendai ở ngôi đầu là 22 điểm. Ngay sau lưng là Vanraure Hachinohe, kém 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Tochigi City
Ba trận gần nhất của Tochigi City: thắng Biwako Shiga 3-1, hoà Jubilo Iwata 2-2 và thua Blaublitz Akita 0-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Tochigi City
Tochigi City ghi 17 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 19 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 17 bàn.
Hồ sơ đội bóng Tochigi City
Tochigi City là một đội bóng Nhật Bản. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Tochigi City tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Tochigi City mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tomoya Murata | Goalkeeper | |
| 1 | Y. Harada | Goalkeeper | |
| 2 | M. Jonjić | Defender | |
| 3 | H. Teruyama | Defender | |
| 5 | R. Okui | Attacker | |
| 6 | J. Caletti | Midfielder | |
| 7 | T. Mori | Midfielder | |
| 8 | K. Yamashita | Attacker | |
| 9 | M. Suzuki | Attacker | |
| 10 | Y. Okaniwa | Midfielder | |
| 11 | B. Vásquez | Attacker | |
| 13 | T. Oshima | Attacker | |
| 15 | Y. Sato | Defender | |
| 16 | J. Kodama | Goalkeeper | |
| 17 | T. Chinen | Defender | |
| 18 | M. Kato | Midfielder | |
| 20 | Pedro Augusto | Midfielder | |
| 22 | H. Suzuki | Defender | |
| 23 | A. Yoshida | Attacker | |
| 24 | K. Nishiya | Midfielder | |
| 28 | K. Konishi | Defender | |
| 31 | A. Simmons | Attacker | |
| 32 | Y. Koike | Defender | |
| 33 | T. Inui | Defender | |
| 46 | Towa Nishimura | Attacker | |
| 77 | P. Tanaka | Attacker | |
| 88 | Y. Masukake | Attacker | |
| 93 | T. Nguen | Attacker | |
| 97 | Kim Jin-Hyeon | Goalkeeper | |
| 99 | M. Hiraoka | Attacker |