Logo Tochigi City

Tochigi City

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng East A

Tochigi City đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 21 điểm sau 18 trận.

Thắng
5
Hoà
4
Thua
9
Bàn thắng
20
Bàn thua
33
Hiệu số
-13

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
Tochigi City
Sanfrecce Hiroshima
--

Thứ 7, 03/10 J2 League

15:00
Tochigi City
Imabari
--

Thứ 7, 10/10 J2 League

14:00
Ventforet Kofu
Tochigi City
--

Thứ 7, 17/10 J2 League

12:00
Tochigi City
Yokohama FC
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Tochigi City
Fujieda MYFC
--

CN, 25/10 J2 League

16:00
Shonan Bellmare
Tochigi City
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Tokushima Vortis
Tochigi City
3 0

Thứ 4, 23/09 Emperor Cup

FT
Machida Zelvia
Tochigi City FC
2 1

CN, 20/09 J2 League

FT
Tochigi City
Vegalta Sendai
1 3

Thứ 7, 12/09 J2 League

FT
Kataller Toyama
Tochigi City
0 0

CN, 06/09 J2 League

FT
Consadole Sapporo
Tochigi City
1 4

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Vanraure Hachinohe
Tochigi City
0 2

Thứ 7, 29/08 J2 League

FT
Tochigi City
Jubilo Iwata
1 3

Tochigi City đang đứng thứ mấy?

Tochigi City xếp thứ 8 trong số 10 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.

Tochigi City đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Tochigi City tới Vegalta Sendai ở ngôi đầu là 22 điểm. Ngay sau lưng là Vanraure Hachinohe, kém 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Tochigi City

Ba trận gần nhất của Tochigi City: thắng Biwako Shiga 3-1, hoà Jubilo Iwata 2-2 và thua Blaublitz Akita 0-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Thành tích sân nhà và sân khách của Tochigi City

Tochigi City ghi 17 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 19 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 17 bàn.

Hồ sơ đội bóng Tochigi City

Tochigi City là một đội bóng Nhật Bản. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận.

Tochigi City tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Tochigi City mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Tomoya Murata Goalkeeper
1 Y. Harada Goalkeeper
2 M. Jonjić Defender
3 H. Teruyama Defender
5 R. Okui Attacker
6 J. Caletti Midfielder
7 T. Mori Midfielder
8 K. Yamashita Attacker
9 M. Suzuki Attacker
10 Y. Okaniwa Midfielder
11 B. Vásquez Attacker
13 T. Oshima Attacker
15 Y. Sato Defender
16 J. Kodama Goalkeeper
17 T. Chinen Defender
18 M. Kato Midfielder
20 Pedro Augusto Midfielder
22 H. Suzuki Defender
23 A. Yoshida Attacker
24 K. Nishiya Midfielder
28 K. Konishi Defender
31 A. Simmons Attacker
32 Y. Koike Defender
33 T. Inui Defender
46 Towa Nishimura Attacker
77 P. Tanaka Attacker
88 Y. Masukake Attacker
93 T. Nguen Attacker
97 Kim Jin-Hyeon Goalkeeper
99 M. Hiraoka Attacker