Todesfelde
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Todesfelde đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 8 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Todesfelde
Todesfelde đang trải qua mạch thua 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 22 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Todesfelde
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên Todesfelde. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Bảng có 18 đội tranh tài.
Todesfelde hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Todesfelde tới Weiche Flensburg ở ngôi đầu là 17 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Todesfelde mạnh hơn ở sân nào?
Todesfelde nhận 13 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Các trận sân nhà cho ra 12 bàn thắng và 13 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Todesfelde
Sân nhà của Todesfelde, đội bóng Đức, là JODA Sportpark. Đội thường được gọi ngắn là TOD. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Todesfelde tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Todesfelde ghi 1,7 bàn và nhận 3,4 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Todesfelde
Todesfelde sẽ làm khách của Kickers Emden vào ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | N. Awuku | Attacker | |
| - | M. Drawz | Attacker | |
| - | P. Meseberg | Defender | |
| - | J. Ozuzu | Goalkeeper | |
| - | K. Schulz | Defender | |
| - | C. Rave | Defender | |
| - | M. Pajonk | Attacker | |
| - | Dustin Thiel | Defender | |
| - | F. Landvoigt | Goalkeeper | |
| - | F. Petzold | Defender | |
| - | N. Stehnck | Midfielder | |
| - | R. Krause | Attacker | |
| - | M. Liebert | Attacker | |
| - | T. Weidemann | Attacker | |
| - | Moritz Achtenberg | Defender | |
| - | Pawel Erfmann | Midfielder | |
| - | F. Schmidt | Midfielder | |
| - | Merlin Sinanović | Attacker | |
| - | Leif Thele | Midfielder | |
| - | M. Aberger | Midfielder | |
| - | T. Körting | Defender | |
| - | M. Klüver | Midfielder | |
| - | M. Musci | Defender | |
| - | M. Meyer | Goalkeeper | |
| - | B. Soares | Midfielder | |
| - | F. Möller | Midfielder | |
| - | N. Sabas | Defender | |
| - | N. Peters | Defender | |
| - | B. Akcicek | Midfielder | |
| 31 | M. Boland | Midfielder | |
| 33 | J. Schneider | Attacker | |
| 37 | J. Sternberg | Defender | |
| 41 | Yasin Varol | Attacker |