Tondela
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Tondela đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội , với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Tondela: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Tondela, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio João Cardoso. Sức chứa của sân là 7.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là TON.
Vị trí của Tondela mùa 18/19
Tondela giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Tondela
Gần đây Tondela thắng Portimonense 2-0 trên sân khách và thua Academica 0-2.
Khoảng cách của Tondela với nhóm trên và nhóm dưới
Tondela đang hơn Farense 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Ngôi đầu của Lusitânia Lourosa còn xa 7 điểm.
Tondela tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Tondela ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Lịch thi đấu sắp tới của Tondela
Trận kế tiếp, Tondela gặp AVS trên sân khách ngày 25/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 27 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucas Cañizares | Goalkeeper | |
| 2 | Bebeto | Defender | |
| 3 | I. Kamga | Defender | |
| 4 | Christian Marques | Defender | |
| 5 | João Afonso | Defender | |
| 6 | Farru | Defender | |
| 7 | Cascavel | Midfielder | |
| 8 | Hélder Tavares | Midfielder | |
| 9 | João Lima | Attacker | |
| 11 | Alves Richarllyson Carvalho | Midfielder | |
| 12 | Zé Ricardo | Defender | |
| 13 | S. Sithole | Midfielder | |
| 14 | Xabi Huarte | Midfielder | |
| 15 | Carraça | Defender | |
| 17 | G. Novero | Attacker | |
| 19 | Tómané | Attacker | |
| 20 | H. Addo | Attacker | |
| 20 | Hugo Félix | Midfielder | |
| 21 | R. Vita | Defender | |
| 21 | G. Ramalho | Defender | |
| 22 | B. Almeida | Defender | |
| 23 | B. Medina | Defender | |
| 25 | Ruly García | Goalkeeper | |
| 26 | A. van der Heide | Attacker | |
| 28 | Araujo Carlos | Goalkeeper | |
| 37 | Sarará | Midfielder | |
| 77 | Tiago Dias | Defender | |
| 95 | R. da Silva | Goalkeeper | |
| 97 | Cícero | Midfielder |