Logo Torpedo Zhodino

Torpedo Zhodino

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Torpedo Zhodino đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 22 trận.

Thắng
7
Hoà
6
Thua
9
Bàn thắng
28
Bàn thua
29
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
FC Minsk
Torpedo Zhodino
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Torpedo Zhodino
Naftan
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Slavia Mozyr
Torpedo Zhodino
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
FC Vitebsk
Torpedo Zhodino
6 0

CN, 13/09 Premier League

FT
Neman
Torpedo Zhodino
1 0

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Torpedo Zhodino
FC Gomel
1 2

CN, 30/08 Premier League

FT
Arsenal
Torpedo Zhodino
2 4

Phong độ gần đây của Torpedo Zhodino

Trận gần nhất, Torpedo Zhodino thua FC Vitebsk 0-6 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 15 bàn thua.

Vị trí của Torpedo Zhodino mùa 18/19

Torpedo Zhodino mới có 27 điểm sau 22 vòng. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 6 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.

Khoảng cách của Torpedo Zhodino với nhóm trên và nhóm dưới

Torpedo Zhodino kém FC Minsk ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Slavia Mozyr.

Torpedo Zhodino trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Torpedo Zhodino 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 12 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 17 bàn thua.

Torpedo Zhodino là đội bóng nước nào?

Stadyen Tarpeda, sân nhà của Torpedo Zhodino, chứa được 6.524 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 6.524 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ZHO.

Hàng công và hàng thủ Torpedo Zhodino

Trung bình mỗi trận Torpedo Zhodino ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.

Đối thủ kế tiếp của Torpedo Zhodino

FC Minsk là cái tên chờ Torpedo Zhodino ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Sergey Ignatovich Thủ môn Belarus
2 M. Bamba Tiền vệ
3 Yevhen Chagovets Hậu vệ
4 V. Manaev Hậu vệ
5 A. Stanul Hậu vệ
6 Kirill Premudrov Tiền vệ Belarus
7 Artem Bykov Tiền vệ Belarus
8 M. Budko Tiền vệ
9 G. Petrosyan Tiền đạo
10 T. Sharkovskiy Tiền vệ
11 Aleksandr Lomovitskiy Tiền đạo Russia
12 Pedro Acacio Tiền vệ
13 Aleksey Zaleskiy Hậu vệ Belarus
14 M. Ladutko Tiền vệ
15 R. Zheleznyi Tiền đạo
16 N. Agbo Tiền đạo
18 N. Korzun Tiền vệ
19 Ilya Rutskiy Hậu vệ Belarus
20 G. Martjanov Hậu vệ
22 Z. Baranok Tiền vệ
25 T. Yurasov Thủ môn
27 M. Gaevoy Tiền vệ
28 Dmytro Yusov Tiền đạo Ukraine
29 S. Alfred Tiền đạo
30 Vadim Pobudey Tiền vệ Belarus
47 V. Nalivayko Tiền đạo
66 A. Ageev Hậu vệ
68 D. Zhulpa Tiền vệ
88 M. Mikhayrin Hậu vệ
89 A. Frantsuzov Tiền đạo
90 N. Matusevich Tiền đạo
96 V. Melko Hậu vệ
99 M. Maslennikov Thủ môn