Torpedo Zhodino
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Torpedo Zhodino đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Torpedo Zhodino
Trận gần nhất, Torpedo Zhodino thua FC Vitebsk 0-6 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 15 bàn thua.
Vị trí của Torpedo Zhodino mùa 18/19
Torpedo Zhodino mới có 27 điểm sau 22 vòng. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 6 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Khoảng cách của Torpedo Zhodino với nhóm trên và nhóm dưới
Torpedo Zhodino kém FC Minsk ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Slavia Mozyr.
Torpedo Zhodino trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Torpedo Zhodino 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 12 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 17 bàn thua.
Torpedo Zhodino là đội bóng nước nào?
Stadyen Tarpeda, sân nhà của Torpedo Zhodino, chứa được 6.524 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 6.524 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ZHO.
Hàng công và hàng thủ Torpedo Zhodino
Trung bình mỗi trận Torpedo Zhodino ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Torpedo Zhodino
FC Minsk là cái tên chờ Torpedo Zhodino ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sergey Ignatovich | Thủ môn | Belarus |
| 2 | M. Bamba | Tiền vệ | |
| 3 | Yevhen Chagovets | Hậu vệ | |
| 4 | V. Manaev | Hậu vệ | |
| 5 | A. Stanul | Hậu vệ | |
| 6 | Kirill Premudrov | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Artem Bykov | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | M. Budko | Tiền vệ | |
| 9 | G. Petrosyan | Tiền đạo | |
| 10 | T. Sharkovskiy | Tiền vệ | |
| 11 | Aleksandr Lomovitskiy | Tiền đạo | Russia |
| 12 | Pedro Acacio | Tiền vệ | |
| 13 | Aleksey Zaleskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 14 | M. Ladutko | Tiền vệ | |
| 15 | R. Zheleznyi | Tiền đạo | |
| 16 | N. Agbo | Tiền đạo | |
| 18 | N. Korzun | Tiền vệ | |
| 19 | Ilya Rutskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 20 | G. Martjanov | Hậu vệ | |
| 22 | Z. Baranok | Tiền vệ | |
| 25 | T. Yurasov | Thủ môn | |
| 27 | M. Gaevoy | Tiền vệ | |
| 28 | Dmytro Yusov | Tiền đạo | Ukraine |
| 29 | S. Alfred | Tiền đạo | |
| 30 | Vadim Pobudey | Tiền vệ | Belarus |
| 47 | V. Nalivayko | Tiền đạo | |
| 66 | A. Ageev | Hậu vệ | |
| 68 | D. Zhulpa | Tiền vệ | |
| 88 | M. Mikhayrin | Hậu vệ | |
| 89 | A. Frantsuzov | Tiền đạo | |
| 90 | N. Matusevich | Tiền đạo | |
| 96 | V. Melko | Hậu vệ | |
| 99 | M. Maslennikov | Thủ môn |