Logo Trabzonspor

Trabzonspor

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League

Trabzonspor đang xếp thứ 27 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 15/10 UEFA Europa Conference League

23:45
KuPS
Trabzonspor
--

Thứ 3, 20/10 Süper Lig

00:00
Trabzonspor
Beşiktaş
--

Thứ 2, 26/10 Süper Lig

23:00
Rizespor
Trabzonspor
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 07/09 Süper Lig

FT
Trabzonspor
Gençlerbirliği S.K.
5 0

Thứ 3, 01/09 Süper Lig

FT
Amed
Trabzonspor
2 1

Trabzonspor tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của Trabzonspor đang là +8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số +8.

Vị trí của Trabzonspor mùa 18/19

Trabzonspor có 10 điểm sau 6 vòng. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.

Mạch trận hiện thời của Trabzonspor

Lần ra sân gần đây nhất đưa Trabzonspor tới kết quả thắng Gençlerbirliği S.K. 5-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.

Vị trí Trabzonspor so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Trabzonspor tới Amed ở ngôi đầu là 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Trabzonspor là đội bóng nước nào?

Trabzonspor lấy Papara Park ở Trabzon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TRA. Sân đón được 41.513 khán giả mỗi trận.

Trabzonspor đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Trabzonspor là Beşiktaş, đá ngày 20/10/2026. Địa điểm là sân Papara Park.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Yıldırım Goalkeeper
4 S. Akaydin Defender
5 O. Yokuşlu Midfielder
6 Fabinho Midfielder
7 E. Muçi Midfielder
8 B. Bouchouari Midfielder
9 Franculino Djú Attacker
10 Mohamed Salah Midfielder
11 O. Tufan Midfielder
14 U. Nayir Attacker
15 S. Savić Defender
17 R. Malinovskyi Midfielder
19 B. Mendy Midfielder
19 M. Eskihellaç Defender
20 Wagner Pina Defender
24 A. Onana Goalkeeper
25 O. Çevikkan Goalkeeper
26 T. Jabol-Folcarelli Midfielder
27 C. Nwaiwu Defender
30 P. Onuachu Attacker
39 C. Özkacar Defender
55 S. Lopes Cabral Defender
57 M. Kabasakal Midfielder
58 A. Şimşir Midfielder
70 N. Saviolo Midfielder
77 M. Mimaroğlu Attacker
82 Yigithan Cubukcu Midfielder
90 O. Ertem Midfielder
91 E. Alkurt Attacker
94 A. Tekke Defender
96 Erol Colak Goalkeeper
99 C. Çanak Attacker
99 A. Habeşoğlu Attacker