Trabzonspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Trabzonspor đang xếp thứ 27 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Trabzonspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Trabzonspor đang là +8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số +8.
Vị trí của Trabzonspor mùa 18/19
Trabzonspor có 10 điểm sau 6 vòng. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Trabzonspor
Lần ra sân gần đây nhất đưa Trabzonspor tới kết quả thắng Gençlerbirliği S.K. 5-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Trabzonspor so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Trabzonspor tới Amed ở ngôi đầu là 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Trabzonspor là đội bóng nước nào?
Trabzonspor lấy Papara Park ở Trabzon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TRA. Sân đón được 41.513 khán giả mỗi trận.
Trabzonspor đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Trabzonspor là Beşiktaş, đá ngày 20/10/2026. Địa điểm là sân Papara Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Yıldırım | Goalkeeper | |
| 4 | S. Akaydin | Defender | |
| 5 | O. Yokuşlu | Midfielder | |
| 6 | Fabinho | Midfielder | |
| 7 | E. Muçi | Midfielder | |
| 8 | B. Bouchouari | Midfielder | |
| 9 | Franculino Djú | Attacker | |
| 10 | Mohamed Salah | Midfielder | |
| 11 | O. Tufan | Midfielder | |
| 14 | U. Nayir | Attacker | |
| 15 | S. Savić | Defender | |
| 17 | R. Malinovskyi | Midfielder | |
| 19 | B. Mendy | Midfielder | |
| 19 | M. Eskihellaç | Defender | |
| 20 | Wagner Pina | Defender | |
| 24 | A. Onana | Goalkeeper | |
| 25 | O. Çevikkan | Goalkeeper | |
| 26 | T. Jabol-Folcarelli | Midfielder | |
| 27 | C. Nwaiwu | Defender | |
| 30 | P. Onuachu | Attacker | |
| 39 | C. Özkacar | Defender | |
| 55 | S. Lopes Cabral | Defender | |
| 57 | M. Kabasakal | Midfielder | |
| 58 | A. Şimşir | Midfielder | |
| 70 | N. Saviolo | Midfielder | |
| 77 | M. Mimaroğlu | Attacker | |
| 82 | Yigithan Cubukcu | Midfielder | |
| 90 | O. Ertem | Midfielder | |
| 91 | E. Alkurt | Attacker | |
| 94 | A. Tekke | Defender | |
| 96 | Erol Colak | Goalkeeper | |
| 99 | C. Çanak | Attacker | |
| 99 | A. Habeşoğlu | Attacker |