TransINVEST Vilnius
Lithuania
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
TransINVEST Vilnius đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 45 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
TransINVEST Vilnius đang đứng thứ mấy?
TransINVEST Vilnius có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 28 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Đội có 13 thắng, 6 hoà và 9 thua.
TransINVEST Vilnius đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, TransINVEST Vilnius nằm giữa Suduva Marijampole và FK Zalgiris Vilnius. Ngôi đầu của Kauno Žalgiris còn xa 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Kết quả các trận gần nhất của TransINVEST Vilnius
Gần đây TransINVEST Vilnius thắng FK Zalgiris Vilnius 3-0 trên sân nhà và thắng Banga 3-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của TransINVEST Vilnius
Hàng thủ TransINVEST Vilnius đứng thứ 5, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Khác biệt sân bãi của TransINVEST Vilnius
Thành tích hai sân của TransINVEST Vilnius là 7 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 30 bàn và nhận 20 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 21 bàn ghi và 15 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng TransINVEST Vilnius
TransINVEST Vilnius lấy Širvintų stadionas ở Širvintos làm sân nhà. Khán đài có 1.500 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của TransINVEST Vilnius
Džiugas Telšiai là cái tên chờ TransINVEST Vilnius ở vòng kế tiếp, ngày 17/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Virvilas | Thủ môn | |
| 5 | Ričardas Šveikauskas | Hậu vệ | Lithuania |
| 6 | Iker Bilbao | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Denis Bošnjak | Tiền vệ | Austria |
| 8 | Y. Glushach | Tiền vệ | |
| 9 | Stefan Milošević | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Chidera Nwoga | Tiền đạo | Nigeria |
| 11 | Nana Akosah-Bempah | Tiền đạo | Ghana |
| 12 | Nojus Petkus | Tiền vệ | Lithuania |
| 13 | H. Tanaka | Tiền đạo | |
| 15 | Koffi | Hậu vệ | Ghana |
| 17 | Til Mavretič | Tiền vệ | Slovenia |
| 17 | T. Steponavicius | Tiền đạo | |
| 19 | O. Boateng | Hậu vệ | |
| 23 | Xabi Auzmendi | Tiền vệ | Spain |
| 25 | Igor Mostovei | Thủ môn | Moldova |
| 26 | A. Tamasevicius | Hậu vệ | |
| 32 | Mykola Musolitin | Tiền vệ | Ukraine |
| 33 | Dominykas Barauskas | Hậu vệ | Lithuania |
| 44 | Artūras Žulpa | Tiền vệ | Lithuania |
| 49 | Bruno Tavares | Hậu vệ | Portugal |
| 55 | Mantas Bertašius | Thủ môn | Lithuania |
| 66 | Artiom Šankin | Thủ môn | Lithuania |
| 70 | Amadou Traoré | Tiền đạo | Guinea |
| 80 | Andrii Karvatskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 88 | Domantas Šluta | Tiền vệ | Lithuania |
| 93 | Edvinas Girdvainis | Hậu vệ | Lithuania |