Trefelin
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Trefelin đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Trefelin đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Trefelin, đội đứng thứ 14. Thành tích mùa 18/19 là 3 hoà, 8 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,3 điểm.
Vị trí Trefelin so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Trefelin tới The New Saints ở ngôi đầu là 28 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Muốn vượt Flint Town United, đội cần bù 2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Trefelin
Trefelin khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua The New Saints 1-3, hoà Briton Ferry 1-1 và thua Cambrian & Clydach 0-4. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 15.
Thành tích sân nhà và sân khách của Trefelin
Trefelin ghi 2 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 15 bàn.
Hồ sơ đội bóng Trefelin
Trefelin lấy Ynys Park ở Cwmafan làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.
Trefelin tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Trefelin đứng thứ 16 với 0,5 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Trefelin
Airbus UK là cái tên chờ Trefelin ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Scott Coughlan | Thủ môn | Wales |
| 2 | M. Thomas | Hậu vệ | |
| 3 | D. Horgan-Evans | Tiền vệ | |
| 4 | Louis Gerrard | Tiền vệ | Wales |
| 5 | Shaun MacDonald | Tiền vệ | Wales |
| 7 | Kostya Georgievsky | Tiền đạo | Wales |
| 8 | J. Davies | Hậu vệ | |
| 9 | Daniel John | Tiền vệ | Wales |
| 10 | Tyler Brock | Tiền đạo | Wales |
| 11 | Lewys Ware | Tiền đạo | Wales |
| 12 | C. Saunders | Tiền vệ | |
| 15 | K. Parker | Tiền vệ | |
| 16 | R. Piper | Tiền đạo | |
| 17 | Louis Phillips | Tiền đạo | |
| 18 | Owen Degelman | Tiền vệ | |
| 19 | Jasper Jones | Hậu vệ | Wales |
| 20 | Bayan Aman | Tiền vệ | England |
| 21 | H. Jones | Thủ môn | |
| 26 | Kane Owen | Hậu vệ | Wales |
| 28 | O. Thomas | Hậu vệ |