Logo TS Galaxy

TS Galaxy

South-Africa

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League

TS Galaxy đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
7
Bàn thua
9
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 18/10 Premier Soccer League

23:00
Orlando Pirates
TS Galaxy
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier Soccer League

FT
TS Galaxy
Chippa United
0 1

CN, 13/09 Premier Soccer League

FT
TS Galaxy
Kruger United
0 1

Thứ 7, 05/09 Premier Soccer League

FT
Sekhukhune United
TS Galaxy
0 0

Sân nhà và giải đấu của TS Galaxy

Mbombela Stadium, sân nhà của TS Galaxy, chứa được 43.589 chỗ ngồi. Khán đài có 43.589 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của TS Galaxy

TS Galaxy giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.

Phong độ gần đây của TS Galaxy

Lần ra sân gần đây nhất đưa TS Galaxy tới kết quả thua Chippa United 0-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.

TS Galaxy trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho TS Galaxy 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 5 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của TS Galaxy

Trên bảng xếp hạng, TS Galaxy nằm giữa Polokwane City và Kruger United. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 14 điểm.

Hàng công và hàng thủ TS Galaxy

TS Galaxy ghi 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của TS Galaxy

Orlando Pirates là cái tên chờ TS Galaxy ở vòng kế tiếp, ngày 18/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. Ngwenya Tiền vệ
- Zuko Gxabusa Tiền vệ
1 Sipho Gift Maseti Thủ môn
1 Nkosingabele Madela Thủ môn
2 M. Mvelase Tiền đạo
3 M. Mncwango Hậu vệ
4 M. Mahlangu Hậu vệ
5 Igor Hậu vệ
6 N. Nkosi Tiền vệ
7 Seluleko Mahlambi Tiền vệ
8 M. Mbunjana Tiền vệ
9 Thabelo Tshikweta Tiền đạo
10 Siphesihle Tati Tiền vệ
11 Anslin Williams Tiền vệ
13 S. Xulu Tiền vệ
14 Tshepo Kakora Tiền vệ
15 M. Rantoa Tiền đạo
16 I. Tapé Thủ môn
17 V. Letsoalo Tiền đạo
18 M. W. Maoke Tiền đạo
19 S. George Tiền đạo
20 Azola Jakalashe Tiền đạo
21 Junior Zindoga Tiền đạo
22 L. Motaung Hậu vệ
22 Simthandile Sishi Hậu vệ
23 P. Fisher Hậu vệ
24 Lennol Mathebula Hậu vệ
25 K. Mhlongo Hậu vệ
26 K. Maake Hậu vệ
28 Edson Khumalo Hậu vệ
29 Siyabonga Nguessan Tiền đạo
32 M. Mathebula Thủ môn
33 S. Ngobeni Hậu vệ
36 C. Mdevulana Tiền vệ
39 N. Ngwenya Tiền vệ
45 V. Zulu Hậu vệ
45 E. van der Heiden Tiền đạo