TS Galaxy
South-Africa
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
TS Galaxy đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của TS Galaxy
Mbombela Stadium, sân nhà của TS Galaxy, chứa được 43.589 chỗ ngồi. Khán đài có 43.589 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của TS Galaxy
TS Galaxy giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của TS Galaxy
Lần ra sân gần đây nhất đưa TS Galaxy tới kết quả thua Chippa United 0-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
TS Galaxy trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho TS Galaxy 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 5 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của TS Galaxy
Trên bảng xếp hạng, TS Galaxy nằm giữa Polokwane City và Kruger United. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 14 điểm.
Hàng công và hàng thủ TS Galaxy
TS Galaxy ghi 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của TS Galaxy
Orlando Pirates là cái tên chờ TS Galaxy ở vòng kế tiếp, ngày 18/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Ngwenya | Tiền vệ | |
| - | Zuko Gxabusa | Tiền vệ | |
| 1 | Sipho Gift Maseti | Thủ môn | |
| 1 | Nkosingabele Madela | Thủ môn | |
| 2 | M. Mvelase | Tiền đạo | |
| 3 | M. Mncwango | Hậu vệ | |
| 4 | M. Mahlangu | Hậu vệ | |
| 5 | Igor | Hậu vệ | |
| 6 | N. Nkosi | Tiền vệ | |
| 7 | Seluleko Mahlambi | Tiền vệ | |
| 8 | M. Mbunjana | Tiền vệ | |
| 9 | Thabelo Tshikweta | Tiền đạo | |
| 10 | Siphesihle Tati | Tiền vệ | |
| 11 | Anslin Williams | Tiền vệ | |
| 13 | S. Xulu | Tiền vệ | |
| 14 | Tshepo Kakora | Tiền vệ | |
| 15 | M. Rantoa | Tiền đạo | |
| 16 | I. Tapé | Thủ môn | |
| 17 | V. Letsoalo | Tiền đạo | |
| 18 | M. W. Maoke | Tiền đạo | |
| 19 | S. George | Tiền đạo | |
| 20 | Azola Jakalashe | Tiền đạo | |
| 21 | Junior Zindoga | Tiền đạo | |
| 22 | L. Motaung | Hậu vệ | |
| 22 | Simthandile Sishi | Hậu vệ | |
| 23 | P. Fisher | Hậu vệ | |
| 24 | Lennol Mathebula | Hậu vệ | |
| 25 | K. Mhlongo | Hậu vệ | |
| 26 | K. Maake | Hậu vệ | |
| 28 | Edson Khumalo | Hậu vệ | |
| 29 | Siyabonga Nguessan | Tiền đạo | |
| 32 | M. Mathebula | Thủ môn | |
| 33 | S. Ngobeni | Hậu vệ | |
| 36 | C. Mdevulana | Tiền vệ | |
| 39 | N. Ngwenya | Tiền vệ | |
| 45 | V. Zulu | Hậu vệ | |
| 45 | E. van der Heiden | Tiền đạo |