TSC Backa Topola
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
TSC Backa Topola đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội , với 21 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
TSC Backa Topola xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 2 đưa TSC Backa Topola vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 5 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
TSC Backa Topola hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
TSC Backa Topola và Semendrija 1924 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Phía trên là Borac Cacak, cách 4 điểm.
Phong độ gần đây của TSC Backa Topola
Gần đây TSC Backa Topola hoà Borac Cacak 2-2 trên sân khách và hoà Dubočica 0-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn.
TSC Backa Topola ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của TSC Backa Topola dừng ở 12 sau 11 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
TSC Backa Topola chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà TSC Backa Topola thắng 2 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 8 bàn thua.
TSC Backa Topola là đội bóng nước nào?
Sân nhà của TSC Backa Topola, đội bóng Serbia, là TSC Arena. Khán đài có 4.500 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của TSC Backa Topola
Đối thủ kế tiếp của TSC Backa Topola là Grafičar, đá ngày 5/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân TSC Arena.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Simić | Goalkeeper | |
| 3 | M. Šatara | Defender | |
| 4 | V. KrstiÄ | Defender | |
| 5 | L. Stojsavljević | Defender | |
| 7 | M. Radin | Midfielder | |
| 8 | S. Jovanović | Attacker | |
| 9 | B. Burmaz | Attacker | |
| 10 | A. Todoroski | Attacker | |
| 11 | M. Nešković | Midfielder | |
| 12 | N. Nikolić | Attacker | |
| 14 | V. Gicic | Attacker | |
| 15 | S. Mladenovic | Midfielder | |
| 16 | Aleksandar Stančić | Midfielder | |
| 17 | M. Milosavić | Midfielder | |
| 18 | A. Milicevic | Goalkeeper | |
| 19 | I. Pantelin | Goalkeeper | |
| 22 | S. Jovanović | Defender | |
| 23 | N. Jorgić | Goalkeeper | |
| 24 | A. Stojanović | Defender | |
| 27 | Andrija Milasinovic | Defender | |
| 29 | P. Mboungou | Attacker | |
| 30 | A. Stojković | Defender | |
| 32 | B. Jovičić | Midfielder | |
| 33 | Hayden Durose | Defender | |
| 34 | Maksim Cavaric | Defender | |
| 36 | U. Mihailovic | Attacker | |
| 42 | Stefan Tomovic | Midfielder | |
| 55 | Miloš Soprenić | Midfielder | |
| 73 | N. Bursać | Goalkeeper | |
| 80 | A. PetroviÄ | Midfielder |