TSV Hartberg
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
TSV Hartberg đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội , với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của TSV Hartberg
Hai vòng vừa rồi, TSV Hartberg hoà Lask Linz 3-3 và hoà WSG Wattens 2-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.
TSV Hartberg trên bảng xếp hạng
TSV Hartberg vào guồng với 8 điểm sau 7 trận. Bảng có 12 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của TSV Hartberg
Hàng thủ TSV Hartberg đứng thứ 9, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Vị trí TSV Hartberg so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ TSV Hartberg tới Rapid Vienna ở ngôi đầu là 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
TSV Hartberg: quốc gia, giải đấu và sân nhà
TSV Hartberg lấy PROfertil ARENA ở Hartberg làm sân nhà. Sân đón được 5.420 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là HAR.
TSV Hartberg trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho TSV Hartberg 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
TSV Hartberg đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, TSV Hartberg gặp Austria Lustenau trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | L. Pazourek | Defender | |
| 3 | S. Freund | Defender | |
| 4 | B. Markuš | Midfielder | |
| 5 | Y. Diarra | Midfielder | |
| 6 | Habib Coulibaly | Defender | |
| 7 | A. Gattermayer | Attacker | |
| 8 | M. Postl | Attacker | |
| 9 | A. Urrutia | Attacker | |
| 10 | O. Lukic | Attacker | |
| 11 | J. Drew | Attacker | |
| 12 | M. Pfeifer | Defender | |
| 14 | P. Komposch | Defender | |
| 16 | M. Dalpiaz | Midfielder | |
| 17 | J. Karner | Midfielder | |
| 18 | F. Wilfinger | Midfielder | |
| 19 | L. Spendlhofer | Defender | |
| 20 | Paul Bratschko | Midfielder | |
| 21 | L. Marić | Goalkeeper | |
| 22 | M. Hoffman | Attacker | |
| 23 | T. Kainz | Midfielder | |
| 27 | K. Schopp | Defender | |
| 28 | F. Gerstl | Midfielder | |
| 30 | L. Fridrikas | Attacker | |
| 44 | H. Postl | Goalkeeper | |
| 49 | A. Radulović | Attacker | |
| 70 | C. Onuoha | Attacker | |
| 77 | D. Korherr | Attacker | |
| 91 | Á. Pécsi | Goalkeeper | |
| 95 | Nikolaus Feldhofer | Midfielder |