TSV Steinbach
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
TSV Steinbach đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội , với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng TSV Steinbach
Sân nhà của TSV Steinbach, đội bóng Đức, là SIBRE Sportzentrum Haarwasen Haiger. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.204 vé.
TSV Steinbach đang đứng thứ mấy?
TSV Steinbach đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
TSV Steinbach qua những vòng vừa qua
Gần đây TSV Steinbach thắng FC 08 Homburg 1-0 trên sân nhà và thua Eintracht Frankfurt II 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
TSV Steinbach trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho TSV Steinbach 3 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.
TSV Steinbach đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ TSV Steinbach tới SGV Freiberg ở ngôi đầu là 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
TSV Steinbach ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công TSV Steinbach đứng thứ 10 với 1,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
TSV Steinbach gặp ai ở vòng tới?
Ngày 3/10/2026, TSV Steinbach bước vào cuộc đấu với SGV Freiberg. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Pfahl | Attacker | |
| - | M. Mika | Attacker | |
| - | K. Bellinghausen | Midfielder | |
| - | Benit Dinaj | Attacker | |
| - | Till Hausotter | Attacker | |
| 3 | N. Galle | Defender | |
| 6 | O. Käuper | Midfielder | |
| 8 | A. Husovic | Midfielder | |
| 10 | J. Herrmann | Midfielder | |
| 10 | B. Krasniqi | Midfielder | |
| 15 | M. Müller | Midfielder | |
| 17 | D. Atmaca | Attacker | |
| 21 | E. Dacaj | Midfielder | |
| 23 | E. Hajdaraj | Midfielder | |
| 24 | S. Firat | Midfielder | |
| 27 | K. Gleissner | Attacker | |
| 37 | L. Mentzel | Defender | |
| 41 | D. Bindemann | Attacker | |
| 42 | M. Pronichev | Attacker | |
| 42 | T. Doğan | Goalkeeper |