Logo Tukums

Tukums

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga

Tukums đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 24 điểm sau 31 trận.

Thắng
5
Hoà
9
Thua
17
Bàn thắng
44
Bàn thua
61
Hiệu số
-17

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Virsliga

18:00
Logo Tukums Tukums
Logo Riga Riga
--

Thứ 2, 19/10 Virsliga

23:00
Logo Rīgas FS Rīgas FS
Logo Tukums Tukums
--

Thứ 7, 24/10 Virsliga

17:00
Logo Tukums Tukums
Logo FK Liepaja FK Liepaja
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Virsliga

FT
Logo Tukums Tukums
Logo Grobiņa Grobiņa
1 1

Thứ 5, 10/09 Virsliga

FT
Logo Super Nova Super Nova
Logo Tukums Tukums
1 0

Thứ 7, 05/09 Virsliga

FT
Logo Tukums Tukums
Logo Ogre United Ogre United
2 1

Tukums đang đứng thứ mấy?

Cuộc chiến trụ hạng đang có Tukums, đội đứng thứ 9. Đội có 5 thắng, 9 hoà và 17 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.

Vị trí Tukums so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Tukums nằm giữa Grobiņa và Ogre United. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội. Cách biệt với Rīgas FS là 50 điểm.

Tukums qua những vòng vừa qua

Gần đây Tukums hoà Grobiņa 1-1 trên sân nhà và thua Super Nova 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.

Tukums chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Tukums thắng 5 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà đội ghi 28 bàn và nhận 24 bàn. Khi xa nhà, đội có 16 bàn thắng và 37 bàn thua.

Tukums là đội bóng nước nào?

Tukums lấy Tukuma mākslīgā laukumā stadions ở Tukums làm sân nhà. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TUK.

Hàng công và hàng thủ Tukums

Tukums ghi 44 bàn và để thủng lưới 61 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.

Tukums đá trận tiếp theo khi nào?

Riga là cái tên chờ Tukums ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Sergejs Vilkovs Thủ môn Latvia
4 Kaspars Anmanis Tiền vệ Latvia
5 J. Toba Tiền vệ
6 Kristers Volkovs Hậu vệ Latvia
7 S. Shibata Tiền vệ
8 R. Reingolcs Hậu vệ
10 Bogdans Samoilovs Tiền vệ Latvia
11 Leoni Gastaldelo Tiền vệ
12 A. Kuprins Thủ môn
12 I. Ivanausks Thủ môn
16 Kristaps Klavins Tiền vệ
17 M. Derkach Tiền vệ
18 D. Calbergs Tiền vệ
19 D. Radzenieks Tiền đạo
21 D. Valmiers Hậu vệ
22 E. Sprukts Tiền đạo
23 I. Atligins Tiền đạo
24 Tomo Matsubara Tiền đạo
25 H. Joksts Hậu vệ
27 R. Deružinskis Tiền đạo
28 R. Meļķis Tiền vệ
29 K. Shigema Tiền vệ
30 M. Šusts Hậu vệ
32 K. Uzis Hậu vệ
34 M. Kere Tiền vệ
35 K. Minajevs Thủ môn
46 A. Enyou Hậu vệ
88 M. Štāls Hậu vệ
97 Ivans Baturins Thủ môn Latvia