Turan Turkistan
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Division
Turan Turkistan đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +30
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Turan Turkistan qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Turan Turkistan tới kết quả thắng Yelimay Semey 2 4-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí của Turan Turkistan mùa 18/19
Turan Turkistan đang có mạch thắng 4 trận và đứng thứ 3. Cụ thể là 16 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Turan Turkistan tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Turan Turkistan đứng thứ 3, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Turan Turkistan: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Turan Turkistan, đội bóng Kazakhstan, là Stadion Qajimuqan Muñaytpasov. Khán đài có 37.000 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Turan Turkistan
Thành tích hai sân của Turan Turkistan là 8 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 8 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 13 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Turan Turkistan
Turan Turkistan kém Sport Academy Kairat ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngay sau lưng là Akademiya Ontustik, kém 7 điểm. Cách biệt với Shakhter Karagandy là 12 điểm.
Trận kế tiếp của Turan Turkistan
Turan Turkistan sẽ làm khách của Jaiyq vào ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Goshev | Thủ môn | |
| 2 | T. Murzagaliyev | Hậu vệ | |
| 4 | L. Čermelj | Hậu vệ | |
| 6 | A. Darabayev | Tiền vệ | |
| 8 | İ. Canlıka | Hậu vệ | |
| 10 | D. Narzildaev | Tiền vệ | |
| 12 | U. Mukhametzhanov | Hậu vệ | |
| 15 | B. Savkiv | Hậu vệ | |
| 15 | A. Satyshev | Hậu vệ | |
| 17 | S. Shamshi | Hậu vệ | |
| 17 | E. Saidov | Hậu vệ | |
| 19 | E. Sarsenbay | Tiền vệ | |
| 19 | A. Erken | Tiền đạo | |
| 24 | Kuanysh Duisenbekuly | Tiền vệ | |
| 25 | M. Sapanov | Tiền đạo | |
| 28 | Asludin Khadzhiev | Tiền vệ | |
| 29 | O. Makhan | Tiền đạo | |
| 29 | Manolo Rabouint | Hậu vệ | |
| 80 | A. Moldagaliev | Tiền vệ | |
| 89 | Asylkhan Zhumakhan | Hậu vệ |