Logo Turan Turkistan

Turan Turkistan

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Division

Turan Turkistan đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 23 trận.

Thắng
16
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
51
Bàn thua
21
Hiệu số
+30

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 1. Division

18:00
Jaiyq
Turan Turkistan
--

Thứ 6, 16/10 1. Division

19:00
Turan Turkistan
Shakhter Karagandy
--

Thứ 5, 22/10 1. Division

16:00
Akademiya Ontustik
Turan Turkistan
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 1. Division

FT
Turan Turkistan
Yelimay Semey 2
4 1

Thứ 5, 10/09 1. Division

FT
Aktobe Jas
Turan Turkistan
1 3

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Kaspij Aktau 2
Turan Turkistan
0 3

Turan Turkistan qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Turan Turkistan tới kết quả thắng Yelimay Semey 2 4-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Vị trí của Turan Turkistan mùa 18/19

Turan Turkistan đang có mạch thắng 4 trận và đứng thứ 3. Cụ thể là 16 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.

Turan Turkistan tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Turan Turkistan đứng thứ 3, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.

Turan Turkistan: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Turan Turkistan, đội bóng Kazakhstan, là Stadion Qajimuqan Muñaytpasov. Khán đài có 37.000 chỗ ngồi.

Khác biệt sân bãi của Turan Turkistan

Thành tích hai sân của Turan Turkistan là 8 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 8 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 13 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Turan Turkistan

Turan Turkistan kém Sport Academy Kairat ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngay sau lưng là Akademiya Ontustik, kém 7 điểm. Cách biệt với Shakhter Karagandy là 12 điểm.

Trận kế tiếp của Turan Turkistan

Turan Turkistan sẽ làm khách của Jaiyq vào ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 E. Goshev Thủ môn
2 T. Murzagaliyev Hậu vệ
4 L. Čermelj Hậu vệ
6 A. Darabayev Tiền vệ
8 İ. Canlıka Hậu vệ
10 D. Narzildaev Tiền vệ
12 U. Mukhametzhanov Hậu vệ
15 B. Savkiv Hậu vệ
15 A. Satyshev Hậu vệ
17 S. Shamshi Hậu vệ
17 E. Saidov Hậu vệ
19 E. Sarsenbay Tiền vệ
19 A. Erken Tiền đạo
24 Kuanysh Duisenbekuly Tiền vệ
25 M. Sapanov Tiền đạo
28 Asludin Khadzhiev Tiền vệ
29 O. Makhan Tiền đạo
29 Manolo Rabouint Hậu vệ
80 A. Moldagaliev Tiền vệ
89 Asylkhan Zhumakhan Hậu vệ