Turan
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi
Turan đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Turan
Turan xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Turan
Trên bảng xếp hạng, Turan nằm giữa Qarabag và Zira. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Ngôi đầu của Neftchi Baku còn xa 4 điểm.
Turan qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Turan thắng Zira 1-0 và hoà Araz 2-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Turan ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Turan ghi 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Giới thiệu Turan
Şəhər stadionu, sân nhà của Turan, chứa được 6.800 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 6.800 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là TUR.
Đối thủ kế tiếp của Turan
Safa Baku là cái tên chờ Turan ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oleg Baklov | Thủ môn | Russia |
| 3 | Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Rahil Məmmədov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 5 | Roderick Miller | Hậu vệ | Panama |
| 7 | Jorge Silva | Hậu vệ | Portugal |
| 8 | David Tavares | Tiền vệ | Cape Verde |
| 10 | Xəyal Nəcəfov | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 11 | Diogo Balau | Tiền đạo | Portugal |
| 13 | Mehman Hacıyev | Thủ môn | Azerbaijan |
| 14 | Murad Dadasov | Tiền vệ | |
| 15 | Emmanuel Hackman | Hậu vệ | Togo |
| 17 | Rahim Sadıxov | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 19 | Roberto Olabe | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Steeve Beusnard | Tiền vệ | France |
| 23 | Álex Serrano | Tiền vệ | Spain |
| 25 | Denis Marandici | Hậu vệ | Moldova |
| 28 | Aleksa Janković | Tiền đạo | Serbia |
| 32 | Haiderson Hurtado | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Filip Damjanović | Hậu vệ | Serbia |
| 35 | Aleksey Kenyaykin | Thủ môn | Russia |
| 42 | I. Ismayilov | Tiền vệ | |
| 47 | P. Rashidov | Tiền vệ | |
| 60 | V. Bagirov | Tiền đạo | |
| 66 | Raul Məmmədov | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 73 | U. Madatov | Hậu vệ | |
| 75 | A. Kichibayov | Hậu vệ | |
| 77 | Ibrahima Wadji | Tiền đạo | Senegal |
| 88 | Faiq Hacıyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 90 | Jô | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | E. Qasymov | Tiền vệ | |
| 99 | S. Shafiyev | Tiền đạo |