Turris
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng H
Turris đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Turris xếp hạng ra sao?
Turris đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 11 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Turris hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Turris nằm giữa Bisceglie và Nocerina. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Virtus Francavilla là 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Turris
Ba trận gần nhất của Turris: thắng Fidelis Andria 2-0, thắng Brindisi 2-1 và hoà Gravina 0-0. Trong 5 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Turris
Trung bình mỗi trận Turris ghi 1,6 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Hồ sơ đội bóng Turris
Sân nhà của Turris, đội bóng Ý, là Stadio Amerigo Liguori. Sân đón được 5.300 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TUR.
Đối thủ kế tiếp của Turris
Đối thủ kế tiếp của Turris là Gladiator, đá ngày 4/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marcello Trotta | Tiền đạo | Italy |
| - | Federico Casarini | Tiền vệ | Italy |
| - | Fabio Castellano | Tiền vệ | Italy |
| - | Luca Ricci | Hậu vệ | Italy |
| - | Biagio Morrone | Tiền vệ | Italy |
| - | Luca Giannone | Tiền đạo | Italy |
| - | Jacopo Scaccabarozzi | Tiền vệ | Italy |
| - | Francesco De Felice | Tiền đạo | Italy |
| - | Giuseppe Nicolao | Hậu vệ | Italy |
| - | Joseph Ekuban | Tiền đạo | Ghana |
| - | Stefano Esempio | Hậu vệ | Italy |
| - | Mattia Fallani | Thủ môn | Italy |
| - | Emmanuel Tannor | Tiền đạo | Sweden |
| - | Jordan Boli | Tiền vệ | France |
| - | Gianluca Parodi | Hậu vệ | Italy |
| - | Vincenzo Onofrietti | Tiền vệ | Germany |
| - | Luca Nocerino | Tiền vệ | Italy |
| - | Alessio Maestrelli | Hậu vệ | Italy |
| - | Samuel Pugliese | Tiền vệ | Italy |
| - | Simone Iuliano | Thủ môn | Italy |
| - | Antonio Solmonte | Tiền đạo | Italy |
| - | Mattia Porro | Tiền vệ | Italy |
| - | Mattia Suppa | Thủ môn | Italy |
| - | Francesco Desiato | Hậu vệ | Italy |
| - | Salvatore Frasca | Tiền đạo | Italy |
| - | Simone Teratone | Hậu vệ | Italy |
| - | Angelo Giglio | Tiền đạo | Italy |
| - | Carmine Imparato | Hậu vệ | Italy |
| - | Simone Centro | Tiền vệ | Italy |
| - | Pasquale Pisacane | Tiền vệ | Italy |
| - | Pietro Miranda | Tiền đạo | Italy |
| - | Danilo Cavallaro | Hậu vệ | Italy |
| - | Gennaro Casacchia | Tiền đạo | Italy |
| - | Bruno Sabatino | Tiền vệ | Italy |
| - | Pasquale Garofalo | Hậu vệ | Italy |
| - | Simone Francese | Hậu vệ | Italy |
| - | Andrea D'Ambrosio | Hậu vệ | Italy |
| - | Francesco D’Antuono | Hậu vệ | Italy |
| 4 | Hamed Dramé | Hậu vệ | France |
| 17 | Carlo Armiento | Tiền đạo | Australia |
| 33 | Richard Marcone | Thủ môn | Italy |
| 60 | Maissa Ndiaye | Hậu vệ | Senegal |
| 72 | Nicolò Cocetta | Hậu vệ | Italy |
| 90 | Sergio Contessa | Hậu vệ | Italy |