Logo U. San Martin

U. San Martin

Peru

Thứ hạng hiện tại Bảng Segunda División

U. San Martin đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 24 điểm sau 16 trận.

Thắng
7
Hoà
3
Thua
6
Bàn thắng
26
Bàn thua
17
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 07/10 Segunda División

03:30
U. San Martin
Alianza Universidad
--

CN, 11/10 Segunda División

23:00
U. San Martin
Bentín Tacna Heroica
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Segunda División

FT
Carlos A. Mannucci
U. San Martin
7 0

Thứ 2, 14/09 Segunda División

FT
U. San Martin
Academia Cantolao
2 2

Thứ 2, 07/09 Segunda División

FT
Union Comercio
U. San Martin
1 0

Thứ 7, 29/08 Segunda División

FT
U. San Martin
Cesar Vallejo
2 0

U. San Martin là đội bóng nước nào?

U. San Martin lấy Estadio Hugo Sotil Yerén ở Lima làm sân nhà. Khán đài có 13.773 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MAR.

Vị trí của U. San Martin mùa 18/19

Sau 16 vòng, U. San Martin có 24 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 3 hoà và 6 thua.

Mạch trận hiện thời của U. San Martin

Ba trận gần nhất của U. San Martin: thua Carlos A. Mannucci 0-7, hoà Academia Cantolao 2-2 và thua Union Comercio 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

U. San Martin hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

U. San Martin đang hơn Santos 3 điểm. Đội đầu bảng Union Comercio đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Sức mạnh ghi bàn của U. San Martin

Trung bình mỗi trận U. San Martin ghi 1,6 bàn và nhận 1,1 bàn. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.

U. San Martin chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà U. San Martin thắng 4 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 18 bàn. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 6 bàn thua.

Đối thủ kế tiếp của U. San Martin

Đối thủ kế tiếp của U. San Martin là Alianza Universidad, đá ngày 7/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio Hugo Sotil Yerén.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 P. Ynamine Goalkeeper
3 D. Minaya Defender
4 Otávio Gut Defender
5 B. Ampuero Defender
6 R. Cuba Defender
7 J. Arroé Midfielder
8 V. Sanchez Attacker
9 M. Affonso Attacker
10 Y. Oliva Midfielder
11 M. Matzuda Attacker
12 L. Mayta Goalkeeper
13 C. Vega Midfielder
14 R. Torres Midfielder
16 S. Sanchez Attacker
17 J. Reyes Defender
18 A. Arteaga Attacker
19 I. Chumpitáz Defender
20 I. Zegarra Midfielder
21 J. Romero Midfielder
23 R. Vargas Defender
24 K. Peña Midfielder
26 J. Tuesta Midfielder
28 D. Huacachin Midfielder
29 D. Ismodes Attacker
30 S. Cornejo Attacker
31 E. Hermoza Goalkeeper
32 F. G. Mendoza Cornejo Attacker
36 Ivan Spoljaric Goalkeeper
39 F. Vera Defender
70 C. López Attacker
90 K. Sanchez Attacker