U21 Hungary
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng H
U21 Hungary đang xếp thứ 4 trên tổng 5 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Mạch trận hiện thời của U21 Hungary
Gần đây U21 Hungary thua U21 Croatia 1-3 trên sân khách và thua U21 Ukraine 1-2. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Vị trí của U21 Hungary mùa 17/18
U21 Hungary mới có 3 điểm sau 6 vòng. Đội thi đấu ở bảng H của giải. Đội có 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của U21 Hungary với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, U21 Hungary nằm giữa U21 Ukraine và U21 Litva. Đội đầu bảng U21 Croatia đang hơn 13 điểm.
Hồ sơ đội bóng U21 Hungary
U21 Hungary lấy Puskás Ferenc Stadion ở Budapest làm sân nhà. Khán đài Puskás Ferenc Stadion có 56.000 chỗ ngồi.
U21 Hungary chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
U21 Hungary chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn ở sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của U21 Hungary
Cán cân bàn thắng bại của U21 Hungary đang là −5.
U21 Hungary đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
U21 Hungary sẽ tiếp U21 Litva vào lúc 00h00 ngày 2/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, U21 Litva có 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 ở bảng H với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patrik Kovács | Hậu vệ | Hungary |
| 1 | Bendegúz Lehoczki | Thủ môn | Hungary |
| 2 | Antal Yaakobishvili | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | István Pekár | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | Áron Drágoner | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | László Vingler | Tiền vệ | Hungary |
| 7 | Botond Vajda | Tiền vệ | Hungary |
| 8 | Michael Okeke | Tiền vệ | Hungary |
| 10 | Zalán Vancsa | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | Gábor Jurek | Tiền đạo | Hungary |
| 11 | Tamas Szucs | Tiền đạo | Hungary |
| 12 | Áron Yaakobishvili | Thủ môn | Hungary |
| 13 | Zoltán Vasvári | Tiền đạo | Hungary |
| 14 | Milán Demeter | Hậu vệ | Hungary |
| 15 | Dominik Kaczvinszki | Hậu vệ | Hungary |
| 15 | Kevin Bánáti | Tiền vệ | Hungary |
| 16 | H. Németh | Tiền vệ | |
| 17 | Dominik Csóka | Tiền vệ | Hungary |
| 18 | Adrián Dénes | Tiền đạo | Hungary |
| 19 | Ádin Molnár | Tiền đạo | Hungary |
| 19 | Milán Klausz | Tiền đạo | Hungary |
| 19 | Bendegúz Farkas | Hậu vệ | Hungary |
| 19 | Kevin Horváth | Tiền vệ | Hungary |
| 20 | Rajmund Tóth | Tiền vệ | Hungary |
| 20 | Barnabás Bíró | Hậu vệ | Hungary |
| 22 | Balázs Tóth | Thủ môn | Hungary |
| 26 | Á. Umathum | Hậu vệ | Hungary |
| 30 | Zsombor Gruber | Tiền đạo | Hungary |
| 41 | Ármin Pécsi | Thủ môn | Hungary |
| 47 | Noah Dávid Gabriel Fenyö | Tiền vệ | Đức |
| 57 | Martin Dala | Thủ môn | Hungary |
| 66 | Ákos Markgráf | Hậu vệ | Hungary |
| 67 | Balázs Bakti | Tiền vệ | Hungary |
| 68 | Máté Tuboly | Tiền vệ | Hungary |
| 83 | Bence Babos | Hậu vệ | Hungary |
| 96 | Marcell Huszár | Tiền đạo | Hungary |
| 99 | Csanád Denes | Tiền đạo | Hungary |