UAI Urquiza
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
UAI Urquiza đang xếp thứ 21 trên tổng 22 đội, với 32 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 20
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
UAI Urquiza đang đứng thứ mấy?
Sau 37 vòng, UAI Urquiza mới gom được 32 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 20 hoà và 13 thua.
UAI Urquiza hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, UAI Urquiza nằm giữa Brown DE Adrogue và Ituzaingó. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội. Cách biệt với Excursionistas là 42 điểm.
UAI Urquiza thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, UAI Urquiza hoà Villa Dalmine 0-0 và thua Excursionistas 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 7 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
UAI Urquiza chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà UAI Urquiza thắng 3 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 14 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 19 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng UAI Urquiza
UAI Urquiza lấy Estadio Monumental de Villa Lynch ở General San Martín, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là UAI.
UAI Urquiza ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của UAI Urquiza dừng ở 33 sau 37 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −15. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 22.
Trận kế tiếp của UAI Urquiza
Trận kế tiếp, UAI Urquiza gặp Ituzaingó trên sân nhà ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Viain | Thủ môn | |
| 2 | V. Ciancio | Hậu vệ | |
| 3 | A. Caceres | Hậu vệ | |
| 4 | V. Rodríguez | Hậu vệ | |
| 5 | N. Rios | Tiền vệ | |
| 5 | L. Arcuri | Tiền đạo | |
| 6 | S. Monzón | Hậu vệ | |
| 7 | F. Galli | Tiền vệ | |
| 7 | E. Zapata | Tiền vệ | |
| 8 | E. Ibáñez | Tiền vệ | |
| 9 | A. Marin | Tiền vệ | |
| 10 | Tomás Asprea | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | V. Pesse | Tiền vệ | |
| 12 | J. Rolón | Thủ môn | |
| 13 | F. Prado | Hậu vệ | |
| 13 | J. Ferrara | Hậu vệ | |
| 13 | Q. Gaitan | Hậu vệ | |
| 13 | M. Soria | Tiền vệ | |
| 13 | Ronit Ledesma | Hậu vệ | |
| 14 | F. Postel | Tiền vệ | |
| 15 | Nahuel Menéndez | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | M. Polizotto | Tiền vệ | |
| 16 | A. Szutiniz | Tiền vệ | |
| 17 | S. Scacchi | Tiền vệ | |
| 17 | T. Rocha | Hậu vệ | |
| 17 | T. San Martin | Tiền vệ | |
| 18 | V. Albano | Hậu vệ | |
| 18 | L. A. Forni | Tiền đạo | |
| 19 | R. Scarcella | Tiền đạo | |
| 20 | Enzo Díaz | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | F. Mesa | Tiền đạo |