Umea FF
Sweden
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2: Norrland
Umea FF đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 11 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Umea FF
Umeå Energi Arena SOL, sân nhà của Umea FF, chứa được 14.000 chỗ ngồi. Khán đài có 14.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là TEG.
Umea FF trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Umea FF ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Umea FF thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Umea FF: thắng IFK Umeå 3-1, thua Umeå FC Akademi 2-4 và thua Storfors 0-3. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 12 bàn.
Khác biệt sân bãi của Umea FF
Thành tích hai sân của Umea FF là 2 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 20 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 22 bàn thua.
Umea FF hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Umea FF bằng điểm Umeå FC Akademi và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Storfors.
Sức mạnh ghi bàn của Umea FF
Cán cân bàn thắng bại của Umea FF đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Umea FF gặp ai ở vòng tới?
Umea FF sẽ tiếp Friska Viljor vào ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Jerner | Thủ môn | |
| 4 | William Berglin | Tiền vệ | Sweden |
| 5 | William Rönnlund | Hậu vệ | Sweden |
| 6 | H. Mumand | Hậu vệ | |
| 7 | A. Junghagen Pliatsikas | Tiền vệ | |
| 9 | V. Kamf | Tiền đạo | |
| 11 | William Hansson | Tiền vệ | Sweden |
| 13 | A. Lidman | Thủ môn | |
| 15 | Niklas Haglund | Tiền vệ | Sweden |
| 17 | A. Naslund | Tiền đạo | |
| 19 | L. Nihorimbere | Tiền đạo | |
| 22 | Jonathan Andreasson | Hậu vệ | Sweden |
| 34 | Philip Näslund | Tiền vệ | Sweden |
| 37 | Max Wolf-Watz | Hậu vệ | Sweden |
| 77 | T. Rafael | Tiền vệ | |
| 80 | J. Goncalves Karlstedt | Tiền vệ |