Logo Umea FF

Umea FF

Sweden

Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2: Norrland

Umea FF đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 11 điểm sau 12 trận.

Thắng
2
Hoà
5
Thua
5
Bàn thắng
22
Bàn thua
26
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Division 2 - Norrland

18:00
Logo Umea FF Umea FF
Logo Friska Viljor Friska Viljor
--

Thứ 7, 10/10 Division 2 - Norrland

22:00
Logo Umea FF Umea FF
Logo Fransta Fransta
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Division 2 - Norrland

FT
Logo IFK Umeå IFK Umeå
Logo Umea FF Umea FF
1 3

Thứ 7, 19/09 Division 2 - Norrland

FT
Logo Umeå FC Akademi Umeå FC Akademi
Logo Umea FF Umea FF
4 2

Thứ 7, 12/09 Division 2 - Norrland

FT
Logo Umea FF Umea FF
Logo Storfors Storfors
0 3

Thứ 7, 05/09 Division 2 - Norrland

FT
Logo Fransta Fransta
Logo Umea FF Umea FF
3 2

Hồ sơ đội bóng Umea FF

Umeå Energi Arena SOL, sân nhà của Umea FF, chứa được 14.000 chỗ ngồi. Khán đài có 14.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là TEG.

Umea FF trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Umea FF ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 5 hoà và 5 thua.

Umea FF thi đấu thế nào gần đây?

Ba trận gần nhất của Umea FF: thắng IFK Umeå 3-1, thua Umeå FC Akademi 2-4 và thua Storfors 0-3. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 12 bàn.

Khác biệt sân bãi của Umea FF

Thành tích hai sân của Umea FF là 2 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 20 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 22 bàn thua.

Umea FF hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Umea FF bằng điểm Umeå FC Akademi và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Storfors.

Sức mạnh ghi bàn của Umea FF

Cán cân bàn thắng bại của Umea FF đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −4.

Umea FF gặp ai ở vòng tới?

Umea FF sẽ tiếp Friska Viljor vào ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Jerner Thủ môn
4 William Berglin Tiền vệ Sweden
5 William Rönnlund Hậu vệ Sweden
6 H. Mumand Hậu vệ
7 A. Junghagen Pliatsikas Tiền vệ
9 V. Kamf Tiền đạo
11 William Hansson Tiền vệ Sweden
13 A. Lidman Thủ môn
15 Niklas Haglund Tiền vệ Sweden
17 A. Naslund Tiền đạo
19 L. Nihorimbere Tiền đạo
22 Jonathan Andreasson Hậu vệ Sweden
34 Philip Näslund Tiền vệ Sweden
37 Max Wolf-Watz Hậu vệ Sweden
77 T. Rafael Tiền vệ
80 J. Goncalves Karlstedt Tiền vệ