UN Kaerjeng 97
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
UN Kaerjeng 97 đang xếp thứ 6 trên tổng 15 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
UN Kaerjeng 97 thi đấu thế nào gần đây?
UN Kaerjeng 97 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Syra Mensdorf 9-1, thắng F91 Dudelange 4-2 và thắng Victoria Rosport 5-0. Cán cân của loạt trận này là 26 bàn thắng so với 7 bàn thua. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
UN Kaerjeng 97 đang đứng thứ mấy?
UN Kaerjeng 97 vào guồng với 15 điểm sau 8 trận. Giải quy tụ 15 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của UN Kaerjeng 97
Số bàn thua của UN Kaerjeng 97 dừng ở 15 sau 8 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
UN Kaerjeng 97 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, UN Kaerjeng 97 nằm giữa Progres Niederkorn và Atert Bissen. Ngôi đầu của UNA Strassen còn xa 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Khác biệt sân bãi của UN Kaerjeng 97
Thành tích hai sân của UN Kaerjeng 97 là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 4 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của UN Kaerjeng 97
Sân nhà của UN Kaerjeng 97, đội bóng Luxembourg, là Terrain Jos Bloes. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ.
UN Kaerjeng 97 đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của UN Kaerjeng 97 là AS Jeunesse Esch, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Terrain Jos Bloes.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Steven Kabungwe | Tiền đạo | |
| 1 | C. Gonzalez | Thủ môn | |
| 2 | Ivan Albanese | Tiền đạo | Luxembourg |
| 3 | Lars Gerson | Hậu vệ | Luxembourg |
| 5 | G. Ubaldini | Hậu vệ | |
| 6 | Noé Ewert | Hậu vệ | Luxembourg |
| 7 | Yannick Schaus | Tiền đạo | Luxembourg |
| 7 | B. Maison | Tiền vệ | |
| 9 | I. Mabwati | Tiền đạo | |
| 10 | Valério Barbaro | Hậu vệ | Luxembourg |
| 11 | A. Dieye | Tiền đạo | |
| 15 | L. Carolei | Tiền vệ | |
| 16 | Diogo Povoa Dinis | Tiền vệ | Luxembourg |
| 17 | Y. Jankovic | Tiền đạo | |
| 18 | Olivier Thill | Tiền vệ | Luxembourg |
| 19 | Y. Bellali | Tiền đạo | |
| 20 | Tim Ewert | Tiền vệ | Luxembourg |
| 20 | Sonny Perrey | Tiền vệ | France |
| 21 | Robin Moutschen | Hậu vệ | Luxembourg |
| 22 | N. Campos | Thủ môn | |
| 23 | D. Jordao Machado | Tiền vệ | |
| 24 | J. Tawaba | Hậu vệ | |
| 25 | T. Ragnacci | Thủ môn | |
| 27 | Yannis Dublin | Tiền vệ | Luxembourg |
| 28 | Luca Intini | Hậu vệ | Luxembourg |
| 30 | Iván Cruz | Thủ môn | Cape Verde |
| 30 | Ben Klein | Tiền vệ | Luxembourg |
| 33 | J. Grbic | Hậu vệ |