Union La Calera
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Union La Calera đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Union La Calera mùa 18/19
Union La Calera xếp thứ 16 trong số 16 đội. Đội có 4 thắng, 5 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Khoảng cách của Union La Calera với nhóm trên và nhóm dưới
Union La Calera kém Universidad de Concepcion ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Ngôi đầu của Colo Colo còn xa 37 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Union La Calera
Lần ra sân gần đây nhất đưa Union La Calera tới kết quả thắng Deportes Limache 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Union La Calera chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Union La Calera thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 15 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Union La Calera
Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, sân nhà của Union La Calera, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là UNI.
Số bàn thắng và bàn thua của Union La Calera
Số bàn thua của Union La Calera dừng ở 40 sau 23 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −21.
Lịch thi đấu sắp tới của Union La Calera
Union La Calera sẽ làm khách của Concepción vào ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicolás Avellaneda | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Yonathan Andía | Hậu vệ | Chile |
| 2 | J. Saldias | Hậu vệ | |
| 3 | N. Palma | Hậu vệ | |
| 4 | Cristián Gutiérrez | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Camilo Moya | Tiền vệ | Chile |
| 6 | R. Cáseres | Hậu vệ | |
| 6 | V. Lavin | Hậu vệ | |
| 7 | Bayron Oyarzo | Tiền đạo | Chile |
| 8 | Yerko Leiva | Tiền vệ | Chile |
| 9 | F. Pozzo | Tiền đạo | |
| 10 | K. Méndez | Tiền đạo | |
| 11 | S. Sáez | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Nelson Espinoza | Thủ môn | Chile |
| 13 | Alexander Pastene | Hậu vệ | |
| 14 | Carlos Villanueva | Tiền vệ | Chile |
| 15 | J. Salomoni | Hậu vệ | |
| 17 | M. Hiriart | Tiền đạo | |
| 18 | A. Encinas | Tiền vệ | |
| 19 | Matías Campos | Tiền đạo | Chile |
| 20 | J. Cruz | Tiền vệ | |
| 21 | Benjamín Argandona | Tiền vệ | |
| 23 | Rodrigo Pérez | Tiền vệ | Uruguay |
| 25 | Christopher Díaz | Hậu vệ | Chile |
| 26 | M. Maturana | Hậu vệ | |
| 27 | D. Gutiérrez | Hậu vệ | |
| 29 | J. Soto | Tiền vệ | |
| 30 | Maximiliano Fernandez | Tiền đạo | |
| 32 | B. Ferreyra | Tiền vệ |