Union San Felipe
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Union San Felipe đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 22 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Union San Felipe trên bảng xếp hạng
Union San Felipe xếp thứ 15 trong số 16 đội. Đội có 5 thắng, 7 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Union San Felipe đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Union San Felipe nằm giữa Deportes Santa Cruz và Rangers de Talca. Đội đầu bảng Cobreloa đang hơn 23 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Mạch trận hiện thời của Union San Felipe
Hai vòng vừa rồi, Union San Felipe thua Deportes Copiapo 1-4 và hoà Magallanes 0-0. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.
Khác biệt sân bãi của Union San Felipe
Thành tích hai sân của Union San Felipe là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 32 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 9 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Union San Felipe
Sân nhà của Union San Felipe, đội bóng Chile, là Estadio Municipal de San Felipe. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FEL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 13.162 vé.
Union San Felipe tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Union San Felipe ghi 0,7 bàn và nhận 1,7 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Union San Felipe gặp ai ở vòng tới?
Ngày 1/10/2026, Union San Felipe bước vào cuộc đấu với San Luis. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrés Fernández | Thủ môn | Chile |
| 2 | Valentín Perales | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | B. Guajardo Barrera | Hậu vệ | |
| 4 | M. Ramírez | Hậu vệ | |
| 5 | D. Bravo | Hậu vệ | |
| 6 | A. León | Tiền vệ | |
| 7 | O. Henriquez | Tiền đạo | |
| 8 | N. Palmieri | Tiền vệ | |
| 9 | Benjamin Aravena | Tiền đạo | |
| 10 | Gonzalo Jara | Tiền đạo | Chile |
| 11 | Facundo Mera | Tiền đạo | |
| 12 | L. Cañete | Thủ môn | |
| 14 | Bairo Riveros | Tiền đạo | Chile |
| 16 | D. Fuentes | Hậu vệ | |
| 17 | R. Diaz | Tiền vệ | |
| 18 | P. Munoz | Tiền vệ | |
| 20 | A. Fontana | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | N. Brun | Tiền vệ | |
| 22 | M. Pantoja | Tiền vệ | |
| 23 | Bruno Leonel Vides | Tiền đạo | Argentina |
| 24 | M. Galleguillos | Tiền vệ | |
| 25 | V. Sanchez | Hậu vệ | |
| 27 | Luis García | Tiền vệ | Chile |
| 28 | Ignacio Jara | Tiền vệ | Chile |
| 29 | L. Martinez | Tiền vệ | |
| 30 | P. Martel | Tiền vệ | |
| 32 | F. Lobos | Tiền đạo | Chile |
| 33 | B. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 34 | Cristian Suárez | Hậu vệ | Chile |
| 35 | Richard Palacios | Hậu vệ |