Union St. Gilloise
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Union St. Gilloise đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội , với 19 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Union St. Gilloise đang đứng thứ mấy?
Union St. Gilloise đang dẫn đầu giải với 19 điểm sau 7 trận. Đội có 6 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,7 điểm một trận.
Union St. Gilloise ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Union St. Gilloise ghi 21 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Mạch trận hiện thời của Union St. Gilloise
Union St. Gilloise đang trải qua mạch thắng 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Union St. Gilloise mạnh hơn ở sân nào?
Union St. Gilloise nhận 0 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 0 bàn thua.
Khoảng cách của Union St. Gilloise với nhóm trên và nhóm dưới
Union St. Gilloise và Gent đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Sân nhà và giải đấu của Union St. Gilloise
Sân nhà của Union St. Gilloise, đội bóng Bỉ, là Stade Joseph Mariën. Khán đài có 9.400 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIL.
Trận kế tiếp của Union St. Gilloise
Lịch đấu đưa Union St. Gilloise tới cuộc chạm trán OH Leuven ngày 11/10/2026. Stade Joseph Mariën là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Chambaere | Goalkeeper | |
| 4 | N. Chibani | Defender | |
| 5 | K. Mac Allister | Defender | |
| 6 | K. Van de Perre | Midfielder | |
| 8 | A. Zorgane | Midfielder | |
| 9 | M. Biondic | Attacker | |
| 10 | A. Ait El Hadj | Midfielder | |
| 11 | Guilherme Henriques da Silva Carvalho | Midfielder | |
| 12 | H. Koffi | Goalkeeper | |
| 13 | K. Rodríguez | Attacker | |
| 14 | I. Pavlić | Midfielder | |
| 17 | R. Schoofs | Midfielder | |
| 18 | G. Kavelashvili | Goalkeeper | |
| 20 | D. Aquino | Midfielder | |
| 21 | D. De Roeve | Defender | |
| 23 | B. Zeneli | Midfielder | |
| 25 | I. Hurtevent | Attacker | |
| 26 | R. Sykes | Defender | |
| 27 | L. Patris | Midfielder | |
| 28 | D. Olaru | Midfielder | |
| 29 | M. Sylla | Defender | |
| 30 | R. Florucz | Attacker | |
| 32 | S. Keita | Attacker | |
| 38 | R. Mofokeng | Attacker | |
| 39 | Y. Hamoutahar | Attacker | |
| 43 | Daniel Tshilanda | Defender | |
| 44 | Y. Stevens | Defender | |
| 55 | N. Havenaar | Defender | |
| 80 | O. Kričfaluši | Defender | |
| 99 | K. Boets | Goalkeeper |