Universidad de Concepcion
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Universidad de Concepcion đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội , với 22 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Universidad de Concepcion mùa 18/19
Universidad de Concepcion xếp thứ 15 trong số 16 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 4 hoà và 12 thua.
Khoảng cách của Universidad de Concepcion với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Universidad de Concepcion tới Colo Colo ở ngôi đầu là 32 điểm. Muốn vượt Cobresal, đội cần bù 2 điểm. Union La Calera bám sát với khoảng cách 5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Universidad de Concepcion
Trận gần nhất, Universidad de Concepcion thua Palestino 1-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn.
Universidad de Concepcion mạnh hơn ở sân nào?
Universidad de Concepcion nhận 10 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 27 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Universidad de Concepcion
Universidad de Concepcion lấy Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo ở Concepción làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CON. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 33.000 vé.
Số bàn thắng và bàn thua của Universidad de Concepcion
Universidad de Concepcion ghi 17 bàn và để thủng lưới 37 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −20.
Universidad de Concepcion đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Universidad de Concepcion là Huachipato, đá ngày 3/10/2026. Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jorge Broun | Goalkeeper | Argentina |
| 2 | E. Páez | Defender | |
| 3 | Miguel Barbieri | Defender | Argentina |
| 4 | O. González | Defender | |
| 5 | D. Retamal | Defender | |
| 6 | B. Ubal | Defender | |
| 7 | I. González | Attacker | |
| 8 | Facundo Mater | Midfielder | Argentina |
| 10 | J. Fuentealba | Midfielder | |
| 11 | Antonio Díaz | Defender | Chile |
| 12 | D. Matamala | Goalkeeper | |
| 13 | José Sanhueza | Goalkeeper | Chile |
| 14 | Pablo Parra | Midfielder | Chile |
| 15 | Yerco Oyanedel | Defender | Chile |
| 16 | B. Ogaz | Midfielder | |
| 17 | M. González | Defender | |
| 18 | C. Waterman | Attacker | |
| 19 | Cristhoffer Mesías | Midfielder | Chile |
| 20 | L. Rojas | Midfielder | |
| 21 | J. Espejo | Defender | |
| 21 | N. Garrido | Defender | |
| 22 | R. Funes Mori | Attacker | |
| 23 | P. Romero | Defender | |
| 25 | H. Salgado | Attacker | |
| 26 | T. Roco | Midfielder | |
| 27 | C. Zambrano | Midfielder | |
| 28 | L. Kmet | Midfielder | |
| 29 | D. Sabando | Attacker | |
| 32 | B. Saez | Defender | |
| 35 | Martin Ramirez | Attacker | |
| 36 | M. Suazo | Attacker |