Universitario de Vinto
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Universitario de Vinto đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Universitario de Vinto mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Universitario de Vinto, đội đứng thứ 14. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 3 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Vị trí Universitario de Vinto so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Universitario de Vinto nằm giữa San Antonio Bulo Bulo và Real Tomayapo. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Always Ready là 27 điểm.
Universitario de Vinto thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Universitario de Vinto thắng Oriente Petrolero 3-0 trên sân nhà và thua Aurora 2-4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của Universitario de Vinto
Thành tích hai sân của Universitario de Vinto là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 25 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 14 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Universitario de Vinto
Universitario de Vinto là một đội bóng Bolivia.
Hàng công và hàng thủ Universitario de Vinto
Universitario de Vinto ghi 26 bàn và để thủng lưới 39 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Universitario de Vinto
Universitario de Vinto sẽ tiếp Real Oruro vào ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Poveda | Thủ môn | |
| 2 | Gustavo Alexis Visalla Condori | Hậu vệ | |
| 5 | P. Alcocer | Hậu vệ | |
| 6 | Marco Gomez | Tiền vệ | |
| 7 | H. Dorrego | Tiền vệ | |
| 8 | D. Camacho | Tiền vệ | |
| 9 | A. Llano | Tiền đạo | |
| 11 | J. S. Gomez | Tiền đạo | |
| 12 | J. Careaga | Thủ môn | |
| 15 | F. A. Gil | Tiền vệ | |
| 17 | Didí Torrico | Tiền vệ | |
| 19 | J. Veizaga | Tiền vệ | |
| 21 | G. Cuellar | Tiền vệ | |
| 22 | J. Calicho | Tiền vệ | |
| 23 | E. F. Straccia | Tiền vệ | |
| 24 | H. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 25 | J. Abrego | Tiền đạo | |
| 26 | S. Mendoza | Tiền đạo | |
| 27 | B. Calderon | Tiền vệ | |
| 28 | J. Pinto | Hậu vệ | |
| 30 | M. Cuadiay Fernandez | Tiền vệ | |
| 32 | F. Pasadore | Tiền đạo | |
| 33 | Víctor Machaca Huanca | Hậu vệ | |
| 34 | A. Jara | Hậu vệ | |
| 36 | P. Pena | Tiền vệ | |
| 45 | Y. Mamani | Tiền vệ | |
| 50 | D. Vargas | Hậu vệ | |
| 66 | A. Cuestas | Hậu vệ | |
| 70 | Julio Lazarte | Hậu vệ | |
| 76 | E. Mendoza | Hậu vệ | |
| 77 | Paolo Eduardo García Aguilar | Thủ môn | |
| 79 | O. Blanco | Tiền đạo | |
| 79 | N. Barreto | Tiền vệ | |
| 80 | F. Vasquez | Tiền đạo | |
| 83 | S. Chavez | Tiền vệ | |
| 90 | D. Saavedra | Tiền đạo | |
| 99 | S. Rojas | Thủ môn |