Logo Universitatea Craiova

Universitatea Craiova

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League

Universitatea Craiova đang xếp thứ 33 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Liga I

00:00
Csikszereda
Universitatea Craiova
--

CN, 18/10 Liga I

00:00
Universitatea Craiova
Farul Constanta
--

CN, 25/10 Liga I

00:00
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
Universitatea Craiova
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 03/09 Cupa României

FT
FC Bacau
Universitatea Craiova
1 2

Thứ 3, 01/09 Liga I

FT
Rapid
Universitatea Craiova
1 1

Universitatea Craiova trên bảng xếp hạng

Vị trí thứ 3 đưa Universitatea Craiova vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Vị trí Universitatea Craiova so với phần còn lại của bảng

Universitatea Craiova kém Rapid ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngay sau lưng là Petrolul Ploiesti, kém 1 điểm.

Universitatea Craiova qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Universitatea Craiova hoà Rapid 1-1 và hoà Oţelul 1-1.

Sức mạnh ghi bàn của Universitatea Craiova

Hàng công Universitatea Craiova đứng đầu với 2,4 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.

Giới thiệu Universitatea Craiova

Universitatea Craiova lấy Complex Sportiv Craiova ở Craiova làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là UNI. Sức chứa của sân là 30.983 chỗ.

Universitatea Craiova gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Universitatea Craiova là Csikszereda, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Maxim Goalkeeper
3 O. Romanchuk Defender
4 A. Crețu Midfielder
5 B. Roux Defender
6 V. Screciu Defender
7 S. Nsimba Attacker
8 T. Băluță Midfielder
9 A. Al Hamlawi Attacker
9 D. Barbu Attacker
10 Ș. Baiaram Midfielder
11 N. Bancu Midfielder
12 M. Etim Attacker
16 João Lameira Midfielder
17 C. Mora Midfielder
18 M. Rădulescu Midfielder
19 Heriberto Tavares Defender
20 A. Cicâldău Midfielder
21 L. Popescu Goalkeeper
22 S. Elisor Attacker
23 Samuel Teles Midfielder
24 N. Stevanović Defender
28 A. Rus Defender
29 L. Băsceanu Midfielder
30 D. Matei Attacker
31 R. Webster Defender
31 M. Goga Goalkeeper
90 R. Sava Goalkeeper