Universitatea Craiova
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Universitatea Craiova đang xếp thứ 33 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Universitatea Craiova trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Universitatea Craiova vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Vị trí Universitatea Craiova so với phần còn lại của bảng
Universitatea Craiova kém Rapid ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngay sau lưng là Petrolul Ploiesti, kém 1 điểm.
Universitatea Craiova qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Universitatea Craiova hoà Rapid 1-1 và hoà Oţelul 1-1.
Sức mạnh ghi bàn của Universitatea Craiova
Hàng công Universitatea Craiova đứng đầu với 2,4 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Giới thiệu Universitatea Craiova
Universitatea Craiova lấy Complex Sportiv Craiova ở Craiova làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là UNI. Sức chứa của sân là 30.983 chỗ.
Universitatea Craiova gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Universitatea Craiova là Csikszereda, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Maxim | Goalkeeper | |
| 3 | O. Romanchuk | Defender | |
| 4 | A. Crețu | Midfielder | |
| 5 | B. Roux | Defender | |
| 6 | V. Screciu | Defender | |
| 7 | S. Nsimba | Attacker | |
| 8 | T. Băluță | Midfielder | |
| 9 | A. Al Hamlawi | Attacker | |
| 9 | D. Barbu | Attacker | |
| 10 | Ș. Baiaram | Midfielder | |
| 11 | N. Bancu | Midfielder | |
| 12 | M. Etim | Attacker | |
| 16 | João Lameira | Midfielder | |
| 17 | C. Mora | Midfielder | |
| 18 | M. Rădulescu | Midfielder | |
| 19 | Heriberto Tavares | Defender | |
| 20 | A. Cicâldău | Midfielder | |
| 21 | L. Popescu | Goalkeeper | |
| 22 | S. Elisor | Attacker | |
| 23 | Samuel Teles | Midfielder | |
| 24 | N. Stevanović | Defender | |
| 28 | A. Rus | Defender | |
| 29 | L. Băsceanu | Midfielder | |
| 30 | D. Matei | Attacker | |
| 31 | R. Webster | Defender | |
| 31 | M. Goga | Goalkeeper | |
| 90 | R. Sava | Goalkeeper |