Logo Upington City

Upington City

South-Africa

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Upington City đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
9
Bàn thua
8
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1st Division

20:30
Logo Gomora United FC Gomora United FC
Logo Upington City Upington City
--

Thứ 7, 17/10 1st Division

20:30
Logo Upington City Upington City
Logo Orbit College Orbit College
--

Thứ 6, 23/10 1st Division

20:30
Logo Midlands Wanderers Midlands Wanderers
Logo Upington City Upington City
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1st Division

FT
Logo Upington City Upington City
Logo University of Pretoria University of Pretoria
3 3

Thứ 7, 12/09 1st Division

FT
Logo Venda FC Venda FC
Logo Upington City Upington City
2 3

Thứ 7, 05/09 1st Division

FT
Logo Upington City Upington City
Logo Highbury Highbury
0 1

Hàng công và hàng thủ Upington City

Cán cân bàn thắng bại của Upington City đang là +1. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.

Upington City xếp hạng ra sao?

Hàng công là điểm tựa đưa Upington City lên vị trí thứ 7. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Upington City qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Upington City hoà University of Pretoria 3-3 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.

Upington City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Upington City và Gomora United FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Magesi đang hơn 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Upington City là đội bóng nước nào?

Suzuki Stadium, sân nhà của Upington City, chứa được 18.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 18.000 chỗ.

Đối thủ kế tiếp của Upington City

Gomora United FC là cái tên chờ Upington City ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
6 M. Visagie Tiền vệ
8 M. Cele Tiền vệ
11 W. Nel Tiền đạo
13 Pentjie Zulu Hậu vệ South Africa
18 Seun Ledwaba Tiền vệ South Africa
20 V. Ntombayithethi Tiền vệ
22 M. Zimu Hậu vệ
23 S. P. Khumalo Tiền vệ
25 Nicholas Motloung Hậu vệ South Africa
27 Siphelele Magubane Tiền đạo South Africa
28 Daweron Van Rhyn Tiền vệ South Africa
29 K. Theletsane Tiền đạo
30 S. Sithole Tiền vệ
32 Abram Ngcobo Thủ môn South Africa
34 Katlego Maphathe Hậu vệ South Africa
36 Augustine Mahlonoko Tiền vệ South Africa
45 Bongani Mpandle Thủ môn South Africa