Logo Ural

Ural

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Ural đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 25 điểm sau 12 trận.

Thắng
7
Hoà
4
Thua
1
Bàn thắng
20
Bàn thua
6
Hiệu số
+14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First League

22:00
Ural
Veles
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
Ural
Nizhny Novgorod
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Chelyabinsk
Ural
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 First League

FT
Spartak Kostroma
Ural
1 2

Thứ 6, 18/09 First League

FT
FK Neftekhimik
Ural
0 1

Thứ 2, 14/09 First League

FT
Shinnik Yaroslavl
Ural
1 1

Thứ 5, 10/09 Cup

FT
Luki-Energiya
Ural
2 1

CN, 06/09 First League

FT
Ural
KAMAZ
2 0

Thứ 7, 29/08 First League

FT
Arsenal Tula
Ural
2 2

Ural thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Ural thắng Spartak Kostroma 2-1 và thắng FK Neftekhimik 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Ural trên bảng xếp hạng

Ural đang có mạch bất bại 11 trận và đứng thứ 2. Bảng có 18 đội tranh tài. Cụ thể là 7 thắng, 4 hoà và 1 thua.

Ural ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Ural dừng ở 6 sau 12 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.

Ural trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Ural 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 1 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Ural

Ural lấy Ekaterinburg Arena ở Ekaterinburg làm sân nhà. Sân đón được 35.696 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là URA.

Cuộc đua quanh vị trí của Ural

Trên bảng xếp hạng, Ural nằm giữa Nizhny Novgorod và Spartak Kostroma. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Ural đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Ural gặp Veles trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 S. Begić Defender
5 V. Stezhko Defender
6 F. Sungatulin Midfielder
10 M. Sekulić Attacker
11 D. Bokov Attacker
11 A. Fotin Defender
13 M. Kaynov Midfielder
15 D. Tikhiy Defender
16 Ítalo Defender
17 V. Karapuzov Midfielder
18 N. Morozov Midfielder
19 K. Bayramyan Midfielder
22 Léo Cordeiro Midfielder
24 A. Korotkov Defender
28 I. Skoropupov Midfielder
30 K. Sidorov Midfielder
33 D. Gazhalov Attacker
35 D. Prishchepa Defender
37 Vitaliy Bondarev Midfielder
40 N. Khrisanfov Midfielder
43 R. Shoronov Midfielder
44 V. Malkevich Defender
46 Artem Mamin Defender
57 A. Selikhov Goalkeeper
59 E. Kharin Midfielder
61 I. Alferov Midfielder
62 P. Satuchin Defender
67 Y. Maleev Goalkeeper
74 D. Kiselev Midfielder
76 Vitaly Nem Attacker
82 S. Bondarenko Attacker
86 I. Kuznetsov Goalkeeper
87 A. Akhmedyanov Midfielder
90 T. Arabachyan Midfielder
97 I. Ishkov Attacker
99 B. Fourrier Midfielder