Ural
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Ural đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 25 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ural thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Ural thắng Spartak Kostroma 2-1 và thắng FK Neftekhimik 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Ural trên bảng xếp hạng
Ural đang có mạch bất bại 11 trận và đứng thứ 2. Bảng có 18 đội tranh tài. Cụ thể là 7 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Ural ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Ural dừng ở 6 sau 12 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Ural trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ural 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 1 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Ural
Ural lấy Ekaterinburg Arena ở Ekaterinburg làm sân nhà. Sân đón được 35.696 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là URA.
Cuộc đua quanh vị trí của Ural
Trên bảng xếp hạng, Ural nằm giữa Nizhny Novgorod và Spartak Kostroma. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Ural đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Ural gặp Veles trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | S. Begić | Defender | |
| 5 | V. Stezhko | Defender | |
| 6 | F. Sungatulin | Midfielder | |
| 10 | M. Sekulić | Attacker | |
| 11 | D. Bokov | Attacker | |
| 11 | A. Fotin | Defender | |
| 13 | M. Kaynov | Midfielder | |
| 15 | D. Tikhiy | Defender | |
| 16 | Ítalo | Defender | |
| 17 | V. Karapuzov | Midfielder | |
| 18 | N. Morozov | Midfielder | |
| 19 | K. Bayramyan | Midfielder | |
| 22 | Léo Cordeiro | Midfielder | |
| 24 | A. Korotkov | Defender | |
| 28 | I. Skoropupov | Midfielder | |
| 30 | K. Sidorov | Midfielder | |
| 33 | D. Gazhalov | Attacker | |
| 35 | D. Prishchepa | Defender | |
| 37 | Vitaliy Bondarev | Midfielder | |
| 40 | N. Khrisanfov | Midfielder | |
| 43 | R. Shoronov | Midfielder | |
| 44 | V. Malkevich | Defender | |
| 46 | Artem Mamin | Defender | |
| 57 | A. Selikhov | Goalkeeper | |
| 59 | E. Kharin | Midfielder | |
| 61 | I. Alferov | Midfielder | |
| 62 | P. Satuchin | Defender | |
| 67 | Y. Maleev | Goalkeeper | |
| 74 | D. Kiselev | Midfielder | |
| 76 | Vitaly Nem | Attacker | |
| 82 | S. Bondarenko | Attacker | |
| 86 | I. Kuznetsov | Goalkeeper | |
| 87 | A. Akhmedyanov | Midfielder | |
| 90 | T. Arabachyan | Midfielder | |
| 97 | I. Ishkov | Attacker | |
| 99 | B. Fourrier | Midfielder |