Logo Urawa

Urawa

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng Group E

Urawa đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội , với 0 điểm sau 3 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
2
Bàn thua
9
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
Kataller Toyama
Urawa
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 J1 League

FT
Urawa
Tokyo Verdy
3 1

CN, 13/09 J1 League

FT
Urawa
Fagiano Okayama
1 2

CN, 06/09 J1 League

FT
Kashima
Urawa
0 1

Thứ 4, 02/09 J1 League

FT
Avispa Fukuoka
Urawa
2 3

Urawa qua những vòng vừa qua

Urawa đang trải qua mạch thua 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 2 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.

Thành tích mùa 19/20 của Urawa

Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Urawa. Đội có thua cả 3 trận. Vị trí này tính trong bảng E.

Urawa đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Urawa tới Inter ở ngôi đầu là 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 4 đội. Muốn vượt River Plate, đội cần bù 4 điểm.

Giới thiệu Urawa

Saitama Stadium 2002, sân nhà của Urawa, chứa được 65.000 chỗ ngồi. Sân đón được 65.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là URA.

Urawa tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Urawa ghi 0,7 bàn và nhận 3,0 bàn. Đội đang có hiệu số −7.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Nishikawa Goalkeeper
2 Y. Miyamoto Defender
3 Danilo Boza Defender
5 K. Nemoto Defender
6 M. Yamane Defender
7 T. Kaneko Midfielder
8 K. Mizunuma Midfielder
10 Matheus Sávio Midfielder
11 Samuel Gustafson Midfielder
12 T. Seko Midfielder
13 R. Watanabe Midfielder
15 K. Kudo Defender
17 H. Komori Attacker
18 K. Hayashi Defender
23 K. Fukui Goalkeeper
25 K. Yasui Midfielder
31 Atsushi Inagaki Defender
32 E. Katayama Defender
33 S. Sasa Midfielder
34 Reon Tanaka Defender
36 R. Hidano Attacker
37 H. Ueki Midfielder
39 J. Hayakawa Midfielder
42 H. Minamino Attacker
43 T. Wada Midfielder
44 Y. Arai Goalkeeper
45 A. Onaiwu Attacker
88 Y. Naganuma Midfielder