Urawa
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng Group E
Urawa đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội , với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -7
Kết quả gần đây
Urawa qua những vòng vừa qua
Urawa đang trải qua mạch thua 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 2 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 19/20 của Urawa
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Urawa. Đội có thua cả 3 trận. Vị trí này tính trong bảng E.
Urawa đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Urawa tới Inter ở ngôi đầu là 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 4 đội. Muốn vượt River Plate, đội cần bù 4 điểm.
Giới thiệu Urawa
Saitama Stadium 2002, sân nhà của Urawa, chứa được 65.000 chỗ ngồi. Sân đón được 65.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là URA.
Urawa tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Urawa ghi 0,7 bàn và nhận 3,0 bàn. Đội đang có hiệu số −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Nishikawa | Goalkeeper | |
| 2 | Y. Miyamoto | Defender | |
| 3 | Danilo Boza | Defender | |
| 5 | K. Nemoto | Defender | |
| 6 | M. Yamane | Defender | |
| 7 | T. Kaneko | Midfielder | |
| 8 | K. Mizunuma | Midfielder | |
| 10 | Matheus Sávio | Midfielder | |
| 11 | Samuel Gustafson | Midfielder | |
| 12 | T. Seko | Midfielder | |
| 13 | R. Watanabe | Midfielder | |
| 15 | K. Kudo | Defender | |
| 17 | H. Komori | Attacker | |
| 18 | K. Hayashi | Defender | |
| 23 | K. Fukui | Goalkeeper | |
| 25 | K. Yasui | Midfielder | |
| 31 | Atsushi Inagaki | Defender | |
| 32 | E. Katayama | Defender | |
| 33 | S. Sasa | Midfielder | |
| 34 | Reon Tanaka | Defender | |
| 36 | R. Hidano | Attacker | |
| 37 | H. Ueki | Midfielder | |
| 39 | J. Hayakawa | Midfielder | |
| 42 | H. Minamino | Attacker | |
| 43 | T. Wada | Midfielder | |
| 44 | Y. Arai | Goalkeeper | |
| 45 | A. Onaiwu | Attacker | |
| 88 | Y. Naganuma | Midfielder |