Logo US Hostert

US Hostert

Luxembourg

Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League

US Hostert đang xếp thứ 9 trên tổng 15 đội, với 11 điểm sau 8 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
14
Bàn thua
11
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 National Division

21:00
US Hostert
Progres Niederkorn
--

CN, 18/10 National Division

21:00
Atert Bissen
US Hostert
--

CN, 25/10 National Division

22:00
US Hostert
UNA Strassen
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Cup

HP
Alisontia Steinsel
US Hostert
1 1

Thứ 5, 17/09 National Division

FT
US Hostert
AS Jeunesse Esch
1 1

Thứ 7, 12/09 National Division

FT
US Hostert
F91 Dudelange
0 0

Thứ 7, 05/09 National Division

FT
Victoria Rosport
US Hostert
0 2

CN, 30/08 National Division

FT
US Hostert
FC Differdange 03
0 2

Giới thiệu US Hostert

US Hostert lấy Stade Jos Becker ở Hostert làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.500 vé.

US Hostert xếp hạng ra sao?

US Hostert giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 15 đội ở nhóm này.

Phong độ gần đây của US Hostert

Gần đây US Hostert hoà AS Jeunesse Esch 1-1 trên sân nhà và hoà F91 Dudelange 0-0. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 4 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Khác biệt sân bãi của US Hostert

Thành tích hai sân của US Hostert là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 7 bàn thua.

Hàng công và hàng thủ US Hostert

US Hostert ghi 14 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.

US Hostert hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

US Hostert kém Résidence Walferdange ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của UNA Strassen còn xa 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội.

US Hostert gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của US Hostert là Progres Niederkorn, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Stade Jos Becker.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
6 Jimmy Sergonne Hậu vệ
11 D. Dianessy Tiền đạo
11 S. Bekkouche Tiền đạo
14 E. H. Dieme Tiền đạo
15 Antoine Letiévant Hậu vệ France
16 M. Mihoubi Hậu vệ
17 D. Lopes Tiền đạo
19 E. Mendes Tiền đạo
20 C. Baiverlin Tiền vệ
21 Y. Montantin Tiền vệ
21 M. Yans Tiền vệ
22 L. Bernardy Hậu vệ
24 K. Tavares Tiền vệ
26 M. Leroux Tiền vệ
28 B. Almeida Borges Tiền vệ
40 V. Ballicalioglu Tiền vệ
45 L. Cungs Hậu vệ
67 D. Ahmeti Tiền vệ
74 Thierry Drinka Alexis Hậu vệ
79 R. Fernandes Tiền vệ
80 S. Altun Tiền vệ
97 K. Quinol Tiền đạo
99 F. Seligson Thủ môn