US Monastir
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
US Monastir qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, US Monastir thắng ES Zarzis 2-1 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Vị trí của US Monastir mùa 2026
US Monastir đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 6. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
US Monastir tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ US Monastir đứng thứ 9 tại VĐQG Tunisia, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +2.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của US Monastir
Người lập công nhiều nhất trong màu áo US Monastir là Ahmed Bouassida với 3 pha lập công. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội.
Vị trí US Monastir so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, US Monastir nằm giữa US Ben Guerdane và JS Omrane. Cách biệt với Club Africain là 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
US Monastir là đội bóng nước nào?
US Monastir lấy Stade Mustapha Ben Jannet ở Monastir làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Monastir. Đội thuộc làng bóng đá Tunisia.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samy Bouali | Tiền đạo | Algeria |
| - | Anes Kordi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Moez Boujelleb | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Abderrahman Bouzganda | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Malek Mehri | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Firas Miladi | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Dries Arfaoui | Thủ môn | Tunisia |
| - | Bechir Yacoub | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Mohamed Mazen Slama Essefi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Miras Ben Hassan | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Montassar Boughzala | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Rayen Azouz | ||
| 1 | Rayen Besbes | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Mahmoud Ghorbel | Hậu vệ | Tunisia |
| 2 | Bayram Nouicer | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Youssef Herch | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Ousmane Diané | Tiền vệ | Guinea |
| 8 | Yassine Amri | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Youssef Abdelli | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Adnene Yaakoubi | Tiền vệ | Tunisia |
| 12 | Salem Bizid | Tiền đạo | Tunisia |
| 13 | Raed Bouchniba | Hậu vệ | Tunisia |
| 13 | Rayane Azzouz | Hậu vệ | Tunisia |
| 14 | Salah Barhoumi | Tiền vệ | Tunisia |
| 15 | Mustapha Samb | Tiền vệ | Senegal |
| 17 | Youssef Methini | Tiền đạo | Tunisia |
| 17 | Aboubaker Benga | Hậu vệ | Cameroon |
| 17 | Omar Hafsi | Tiền vệ | Tunisia |
| 18 | Nour Zamen Zammouri | Hậu vệ | Tunisia |
| 18 | Ali Birbich | Tunisia | |
| 19 | Rayan Boukadida | Hậu vệ | Tunisia |
| 22 | Ayman Ben Mohamed | Hậu vệ | Tunisia |
| 23 | Chaim El Djebali | Tiền vệ | Tunisia |
| 24 | Ahmed Slimen | Thủ môn | Tunisia |
| 27 | Nassim Douihech | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Ibrahim Gadiaga | Tiền đạo | Mali |
| 29 | Mohamed Boussadia | Tiền vệ | France |
| 32 | Yassine Kallal | Thủ môn | Tunisia |
| 33 | Behaja Tsirava | Tiền vệ | Madagascar |
| 33 | Ahmed Bouassida | Tiền đạo | Tunisia |
| 33 | Ayoub Kouraichi | Hậu vệ | Tunisia |
| 91 | Adem Boulila | Tiền vệ | Tunisia |