USAC
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista, Serie A3 2026
USAC đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 5 điểm sau 15 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
USAC trên bảng xếp hạng
Sau 15 vòng, USAC mới gom được 5 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận.
USAC đang bám đuổi những ai?
USAC kém Desportivo Brasil ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Đội đầu bảng Portuguesa Santista đang hơn 31 điểm.
USAC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, USAC thua Rio Claro 1-3 và thua Rio Branco SP 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của USAC
Thành tích hai sân của USAC là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 16 bàn. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 12 bàn.
Giới thiệu USAC
Estádio Municipal Francisco Marques Figueira, sân nhà của USAC, chứa được 3.445 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 3.445 chỗ.
USAC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của USAC đang là −18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nuno | Hậu vệ | |
| - | Juan | Hậu vệ | Brazil |
| - | Alan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fabinho | Tiền đạo | Brazil |
| - | Filipe da Silva | Thủ môn | |
| - | Matheus Augusto Mazia da Costa | Tiền đạo | |
| - | Carlos Edgar de Oliveira | Hậu vệ | |
| - | Jarles Baiano | Tiền đạo | |
| - | Reninha | Tiền đạo | |
| - | Felipe | Hậu vệ | |
| - | Rafael Cardoso | Hậu vệ | |
| - | Luciano Estevão da Silva | Hậu vệ | |
| - | Erick | Hậu vệ | |
| - | Isaque | Hậu vệ | |
| - | Paulo Matheus | Tiền vệ | |
| - | Werley Walter | Tiền đạo | |
| - | Leonardo | Hậu vệ | |
| - | Cléberson Cristiano Jahnke | Tiền vệ | |
| - | Gui | Tiền đạo | |
| - | Rosivan | Tiền vệ | |
| - | Eric Vieira | Hậu vệ | |
| - | Matheus Jesus | Tiền vệ | |
| - | Pelágio | Tiền vệ | |
| - | Flávio Santos Oliveira | Tiền đạo | |
| - | Vinicius | Tiền vệ | |
| - | Deivide | Hậu vệ | |
| - | Cauã | Tiền đạo | |
| - | Mateus | Thủ môn | |
| - | Riquelme | Tiền vệ | |
| - | Kayky | Hậu vệ | |
| - | João Guilherme | Hậu vệ | |
| - | Joanderson | Hậu vệ | |
| - | Guilherme Jesus | Hậu vệ | |
| - | Lucas | Tiền vệ | |
| - | João Pedro | Tiền vệ | |
| - | Daniel Rodrigues | Tiền đạo | |
| - | Macaxeira | Tiền đạo | |
| - | Juan Pablo | Thủ môn | |
| - | Felipe | Tiền vệ | |
| 90 | Matheus Refundini | Thủ môn |